Xem Nhiều 5/2022 # Bộ Phận Cơ Thể Người Trong Tiếng Trung # Top Trend

Xem 11,187

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Phận Cơ Thể Người Trong Tiếng Trung mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,187 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Nhanh 214 Bộ Thủ Chữ Hán Qua Thơ (P1) 32 Bộ
  • Các Bộ Thủ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Anh Qua Các Thành Ngữ Bộ Phận Cơ Thể
  • Học Tiếng Anh Hiệu Quả Qua 5 Bộ Phim Trên Netflix Dành Cho Bạn
  • Học Tiếng Nhật: 10 Phút Chinh Phục Kanji Qua Bộ Thủ Chữ Nhật
  • Bộ phận cơ thể người trong tiếng Trung.

    1. 头发:Tóc tóufà .2. 乳头: Núm vú rǔtóu.

    3. 腋窝:Nách yèwō.

    4. 肚脐:Rốn dùqí.

    5. 胳膊:Cánh tay gēbo.

    6. 腿:Chân tuǐ.

    7. 胸口Ngực xiōngkǒu.

    8. 腹 部:Bụng fù bù.

    9. 手腕:Cổ tay shǒuwàn.

    10. 大腿:Bắp đùi, bắp vế dàtuǐ.

    11. 膝盖:Đầu gối xīgài.

    12. 前额 qián’é: Trán.

    13. 鼻子 bízi: Mũi.

    14. 下巴 xiàba: Cằm.

    15. 喉咙 hóulong:Cuống họng.

    16. 脖子bózi: Cổ.

    17. 耳垂 ěrchuí: Dái tai.

    18. 耳朵 ěrduo: Lỗ tai.

    19. 面颊 miànjiá: Má.

    20. 太阳穴 tàiyángxué: Thái dương.

    21. 睫毛 jiémáo: Lông mi.

    22. 虹膜 hóngmó: Tròng đen.

    23. 瞳孔 tóngkǒng: Đồng tử.

    24. 眼皮: Mí mắt yǎnpí.

    25. 眼 眉:Lông mày yǎn méi.

    26. 嘴唇: Môi zuǐchún.

    27. 舌头:Lưỡi shétou.

    28. 手掌g:Lòng bàn tay shǒuzhǎn.

    29. 小指:Ngón út xiǎozhǐ.

    30. 无名指:Ngón áp út wúmíngzhǐ.

    31. 中指:Ngón giữa zhōngzhǐ.

    32. 食指:Ngón trỏ shízhǐ.

    33. 拇指:Ngón cái mǔzhǐ.

    34. 指关节:Đốt ngón tay zhǐguānjié.

    35. 指甲 盖:Móng tay zhǐjia gài.

    36. 脚跟:Gót chân jiǎogēn.

    37. 足弓g:Lòng bàn chân zúgōn.

    38. 脚 腕:Cổ chân jiǎo wàn.

    39. 脚趾:Ngón chân jiǎozhǐ.

    40. 大 脚趾:Ngón chân cái dà jiǎozhǐ.

    41. 肩膀:Vai jiānbǎng.

    42. 肩胛骨:Xương bả vai jiānjiǎgǔ.

    43. 胳膊 肘zhǒu:khuỷu tay gēbo.

    44. 腿筋:Bắp đùi tuǐ jin.

    45. 小腿:Bắp chân xiǎotuǐ.

    46. 屁股:Môngpìgu

    47. 臀 部 (屁股) :Hông tún bù [pìgu].

    48. 后面:Lưng hòumian.

    49. 骨头:Xương gǔtóu.

    50. 骨 架:Khung xương gǔ jià.

    51. 骨盆:Xương chậu, khung chậu gǔpén.

    52. 臀 部:Hông tún bù.

    53. 脊椎:Xương sống jǐzhuī.

    54. 骷髅:Xương sọ kūlóu.

    55. 下颌:Hàm dưới xià hé.

    56. 牙:Răngyá

    57. 装 填tiánzhuāng

    58. 腔:Lỗ, hốc(Sâu răng) qiāng.

    59. 牙齿:Hàm răng yáchǐ.

    60. 齿 龈:Lợi chǐ yín.

    61. 胸腔:Lồng ngực xiōng qiāng.

    62. 肋骨:Xương sườn lèigǔ.

    63. 脑子:Bộ não nǎozi.

    64. 肺:Phổi fèi.

    65. 肝脏:Gan gānzàng.

    66. 心脏:Tim xīnzàng.

    67. 静脉:Tĩnh mạch jìngmài.

    68. 动脉:Động mạch dòngmài.

    69. 血液:Máu xuèyè.

    70. 肾脏:Cật shènzàng.

    71. 胃:Dạ dày wèi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Địa Lý 4 Bài 19: Hoạt Động Sản Xuất Của Người Dân Ở Đồng Bằng Nam Bộ
  • Lai Rai Cùng Phương Ngữ Nam Bộ
  • Lý Tùng Hiếu. Tiếng Việt Nam Bộ: Lịch Sử Hình Thành Và Các Đặc Trưng Ngữ Âm
  • Tiếng Việt Gốc Khmer Trong Ngôn Ngữ Của Miền Tây Nam Bộ
  • Tốc Độ Tăng Số Người Học Tiếng Nhật Của Việt Nam Đứng Đầu Thế Giới
  • Bạn đang xem bài viết Bộ Phận Cơ Thể Người Trong Tiếng Trung trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100