Xem Nhiều 5/2022 # Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 # Top Trend

Xem 10,890

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,890 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 3 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 3
  • Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3
  • Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất
  • Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án

    Đề thi cuối kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Tiếng Anh Unit 1 – 10 lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm học kì 1 lớp 3 năm 2022 – 2022 hiệu quả. chúng tôi hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh hiệu quả dành cho các em học sinh. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

    Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án – Đề số 1

    …………………………………………………..

    2. cat/ it/ a/ is.

    …………………………………………..

    3. a/ bag/ is/ this/ ?

    …………………………………………

    4. Yes,/ is/ it.

    …………………………………………..

    5. name/ your/ what/ is/ ?

    ……………………………………………..

    6. is/ name/ Thuy/ my.

    ……………………………………………..

    7. book/ a/ this/ is.

    …………………………………………….

    8. is/ an/ eraser/ this/ ?

    _ No,/ isn’t/ it. It/ a/ is/ ruler.

    …………………………………………

    Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì lớp 3 năm 2022

    I. 1. One; 2. Wastebasket; 3. Ruler; 4. Red; 5. Fine; 6. Green;

    II.1. Is; 2. Put; 3. Touch; 4. Pick; 5. My

    III.1. What is this?

    2. It is a cat.

    3. Is this a bag?

    4. Yes, it is.

    5. What is your name?

    6. My name is Thuy.

    7. This is a book.

    8. Is this an eraser?

    – No, it isn’t. It is a ruler

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

    I. Find the odd one out. II. Reorder the words to make correct sentences.

    1. my/ is/ name/ Nam./

    2. your/ what/ name/ is/ ?/

    3. later/ you/ Bye./ see/.

    4. you/ are/ how/ ?/

    5. am/ I / fine/ you/ thank/,/./

    6. do/ how/ spell/ name/ your/ ?/

    7. O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.

    8. am/ I / in/ 3D/ class/./

    III. Match the sentence In column A with the correct response in column B.

    Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2022

    I. 1. Peter; 2. name; 3. meet; 4. spell; 5. how

    II. 1. My name is Nam.

    2. What is your name?

    3. Bye, See you later.

    4. How are you?

    5. I am fine. Thank you.

    6. How do you spell your name?

    7. P-H-O-N-G

    8. I am in class 3D.

    III. 1. B; 2. C; 3. A; 4. E; 5. D; 6. F;

    Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 có đáp án – Đề số 3

    I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it. II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

    1. is/ my/ This/ friend./ new/

    2. are/ How/ Linda?/ you,/

    3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

    4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

    Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 năm 2022

    I. 1. School; 2. Library; 3. name; 4. spell; 5. what; 6. class; 7. take; 8. dog;

    II. 1. This is my new friend.

    2. How are you, Linda?

    3. This is my teacher, Miss Hien.

    4. How do you spell your name?

    III. 1. Yes; 2. it isn’t/ it is not.; 3. is ;4. is

    Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án – Đề số 4

    I. Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại

    1. One Book Eraser Map

    2. Circle Star Wastebasket Diamond

    3. Yellow Purple Ruler Orange

    4. Desk Chair Globe Red

    5. Crayon Board Fine Poster

    6. Fine Green Great Ok

    Key: 1. One 2. Wastebasket 3. ruler 4. red 5. fine 6. green II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

    1. How is you? I’m fine

    2. What is you name?

    3. It is an pencil

    4. How are your?

    5. What are this?

    Key: 1. is thành are 2. You thành your3. Your thành you 4. Are thành is III. Viết câu bằng tiếng anh An thành a

    1. Bạn tên là gì?:

    2. Tôi tên là Nam:

    3. Bạn có khỏe không?:

    4. Nó là cái bút chì:

    5. Đây có phải là cục tẩy không?:

    6. Đúng rồi:

    7. Sai rồi. Nó là cái thước:

    8. Đây là quả địa cầu:

    9. Đây có phải cái ghế không?:

    Key: 1. What is your name? 2. My name is Nam 4. It is a pencil. 5. Is it an eraser? 7. No, it isn’t. It is a ruler. 8. This is a globe. 9. Is this a chair? IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau You – How – fine – thanks – Hi

    10. Ngồi xuống:

    A: Hello, Hanh. (1) chúng tôi you?

    B: (2) …………., Huong.

    A: I’m (3)…………., thanks.

    B: How are (4) ………………?

    Key: 1. How 2. Hi 3. fine 4. you 5. thanks V. Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

    A: I’m fine, (5) ………………

    VI. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

    1. Penecil 2. Bokok 3. wehat 4. poester 5. chaair

    6. ruiler 7. mape 8. mareker 9. deask 10. baug

    11. creayon 12. boardo 13. eraseor 14. khello 15. thable

    16. peno 17. wastesbasket 18. noame 19. galobe 20. yoeu

    Key: 1. Pencil 2. book 3. what 4. poster 5. chair 6.Ruler 7. map 8. marker 9. desk 10. bag 11.crayon 12. board 13. eraser 14. hello 15. table 16.pen 17. wastebasket 18. name 19. globe 20. you

    1. What’s your name? (Long)

    ………………………………………………………………

    2. What’s this? ( a bag)

    ………………………………………………………………

    3. Is this a book? (yes)

    ……………………………………………………………..

    4. Is this a pencil? (No)

    Key: 1. My name is Long. 2. This is a bag. 3. Yes, this is. 4. No, this isn’t.

    …………………………………………………………….

    Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại Question 2: Em hãy điền a hoặc an

    Đề tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 5

    1. This is…………….. book.

    2. Is this …………….chair?

    – No, it isn’t. It is ……….desk.

    3. Is this …………eraser?

    Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    – Yes, it is.

    1. name / is / Linh / My /. /

    ………………………………………………………………………………………….

    2. your / please / book / Close / , /

    …………………………………………………………………………………………

    3. in / May / out / I / ? /

    …………………………………………………………………………………………

    4. This / school / my / is / . /

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B. ĐÁP ÁN Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

    …………………………………………………………………………………………

    Question 2: Em hãy điền a hoặc an Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    1 – you; 2 – three; 3 – its; 4 – too

    1 – a; 2 – a – a; 3 – a

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

    1 – My name is Linh.

    2 – Close your book, please.

    3 – May I go out?

    4 – This is my school.

    1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Học Trò Lớp Ba Kỹ Năng Đọc
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100