Xem Nhiều 5/2022 # Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022 # Top Trend

Xem 14,751

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022 mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,751 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Luyện Tập Với Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Kỳ 1 Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)
  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

    MÔN TIẾNG ANH LỚP 6

    NĂM 2022-2018 (KÈM ĐÁP ÁN)

    1. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 có đáp án Trường THCS An Lộc (Bài kiểm tra số 1)

    2. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 có đáp án Trường THCS Tam Hợp (Bài kiểm tra số 1)

    3. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An (Bài kiểm tra số 1)

    4. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 có đáp án Trường THCS Tam Hợp (Bài kiểm tra số 2)

    5. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An (Bài kiểm tra số 2)

    6. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2022-2018 Trường THCS TT Long Thành (Bài kiểm tra số 2)

    An Loc secondary school

    Name : ………………………..

    Class : 6A ………

    THE TEST 45′ ( No. 1 )

    English 6

    I. Which one is different ? Từ nào không cùng nhóm? (1m)

    1. A. mother

    B.father

    C.teacher

    D. brother

    2. A. engineer

    B.sister

    C. nurse

    D. doctor

    3. A. table

    B.desk

    C. chair

    D. book

    4. A. lamp

    B.bench

    C. couch

    D. armchair

    II. Choose the best answer : Chọn từ hoặc cụm từ đúng nhất để hoàn thành câu. (2,5ms)

    1. This is ………………… armchair .

    (a / an / these )

    2. …………………………… are telephones.

    (This / That / Those)

    3. How many chúng tôi there in your living-room. ( stool / couches / chair )

    4. ………… are these ? – They are my sisters.

    (Who / What / Where)

    5. He lives ……………20 Nguyen Hue Street.

    (in / on / at)

    6. What does your father do ? – He is ……………

    ( fine / eleven / a doctor)

    7. ……… do you spell your name? – L – A – N , Lan.

    (What / How / Who)

    8. Is that ……… classroom?

    – Yes, that is her classroom.

    ( his / your / her)

    9. ………………? It is in the desk .

    (Who is this? / What is this? / Where is it? )

    10. How are you ? …………… are fine, thank you.

    ( I / you / We )

    III. Match the questions with the answers: Nối câu hỏi với câu trả lời (1,5ms)

    A

    B

    Answers

    1. Is this your book ?

    a. It’s a waste basket.

    1………….

    2. What are those?

    b. That’s my mother.

    2…………..

    3. What does your mother do?

    c. Yes, it is.

    3…………..

    4. What is this ?

    d. There are thirteen.

    4…………

    5. How many desks are there in you classroom?

    e. She is a teacher

    5…………

    6. Who is that?

    f. They are stereos

    6…………

    chúng tôi the text and answer the questions below it : Đọc và trả lời câu hỏi (2,5ms)

    Hi , I’m Nam. This is my family. There are five people in my family : my father ,my mother ,

    my brother , my sister and me. We live in a house on Le Loi Street. My father is forty years old. He

    is an engineer. My mother is thirty- eight. She is a teacher. My brother is fourteen. My sister is

    eight. I / m eleven. We are students.

    Questions:

    1. How many people are there in Nam’s family? ……………………………………………

    2. Where do they live ? ……………………………………………………..

    3. How old is his father? …………………………………………………….

    4. What does his mother do ? ………………………………………………

    5. What does Nam do?………………………………………………………………………..

    V. Answer the questions about you : Trả lời các câu hỏi về em :(2,5ms)

    chúng tôi is your name ? …………………………………………………………….

    2. What do you do? ……………………………………………………………..

    3.Where do you live? …………………………………………………………….

    4. Are you twelve years old ? ……………………………………………………………

    5. What does your father do ?

    ……………………………………………………………………………………..

    THE MATRIX :

    Topic

    Nhận biết

    Language

    focus

    KQ

    2

    Reading

    Writing

    4

    12

    3

    12

    1

    I. Which one is different ? Töø naøo khoâng cuøng nhoùm ? (1m)

    1.

    C.teacher

    2.

    B.sister

    3.

    D.book

    4.

    A. lamp

    II. Choose the best answer : Choïn töø hoaëc cuïm töø ñuùng nhaát ñeå hoaøn thaønh

    caâu.(2,5ms)

    1. an

    2. Those

    3. couches

    4. Who

    5. at

    6. a doctor

    7. How

    8. her

    9. Where is it?

    10. We

    III. Match the questions with the answers: Nối câu hỏi với câu trả lời (1,5ms)

    1c

    2f

    3e

    4a

    5d

    6b

    VI.Read the text and answer the questions below it : Ñoïc và traû lôøi caâu hoûi (2,5ms)

    1. There are five people in his family.

    2. They live in a house on Le Loi Street .

    3. His father / He is an engineer .

    4. His mother / She is a teacher .

    5. .Nam /He is a student.

    V. Answer the questions about you : Trả lời các câu hỏi về em :(2,5ms)

    Students ‘ answers

    10

    TAM HOP SECONDARY SCHOOL

    FIRST WRITTEN TEST

    ENGLISH 6

    MÃ ĐỀ: 001

    PART A: LISTENING

    Listen and choose the best answer

    1. Phuc’s best friend has chúng tôi short hair

    A. oval face

    B. round face

    C. small face

    D. big face

    C. kind/ generous

    D. kind/ funny

    2. He is chúng tôi ……………..

    A. kind / friendly

    B. funny/ sociable

    3. Duong’s best friend is………………..

    A. Lucas

    B. Lucy

    C. Lucky

    D. Mary

    4. He has……………………

    A. a round nose

    B. a white nose

    C. a brown nose

    D. a big nose

    5. Mai ‘s best friend has…………………………..

    A. short hair

    B. short curly hair

    C. long curly hair

    D. curly hair

    PART B: LEXICO- GRAMMAR

    I/ Choose the word that has the underlined letters pronounced differently from the others.

    1. A. teachers

    B.desks

    C. rubbers

    D.rulers

    2. A. Some

    B. know

    C. shoulder

    D. go

    3. A. lamp

    B.play

    C. stay

    D. crazy

    4. A. couches

    B. boxes

    C. houses

    D. tables

    II/ Choose the best answer

    1. We need some chúng tôi living room

    A.at

    B. on

    C. in

    D. for

    2. She is chúng tôi school, and helps other students with their homework.

    A. hardly

    B. hard -working

    C. hard

    D. work- hard

    3. There chúng tôi cats in the kitchen

    A. are

    B. Do

    C. does

    D. is

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Hướng Dẫn Tổ Chức Kiểm Tra Kỹ Năng Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Khối Lớp 6, 7, 8, 9 Năm Học 2022
  • Đề Thi Hk1 Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Thí Điểm) Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100