Xem Nhiều 11/2022 #️ Bệnh Viện Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Bệnh Viện Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bệnh Viện Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Một vài tường thuật cho thấy nơi này có thể là bệnh viện quân y Buenos Aires.

Some testimonies collected before realized that that place could have been the Military Hospital in Buenos Aires.

WikiMatrix

Đại tá, tôi vừa nhận được một cuộc gọi từ bệnh viện quân y ở Pont-l’Evêque.

Colonel, I got a call from the military hospital in Pont-l’Evêque.

OpenSubtitles2018.v3

Ban đầu ông được cha mình đào tạo về y học, một bác sĩ phẫu thuật tại một bệnh viện quân y địa phương.

He was originally trained in medicine by his father, a surgeon-major at a local military hospital.

WikiMatrix

Một bác sĩ tại bệnh viện quân y Kabul nói rằng ba binh sĩ đã bị giết ; vẫn chưa có giải thích tức thời về việc không nhất quán về tổng số người chết .

A doctor at Kabul ‘s military hospital said three soldiers had been killed ; there was no immediate explanation for the discrepancy in the death toll .

EVBNews

Bà chịu trách nhiệm đưa những đổi mới y học này trở lại Argentina và thực hiện chúng tại đơn vị phụ sản và sản khoa mà bà đã thiết lập tại Bệnh viện Quân y.

She was responsible for bringing these innovations back with her to Argentina and implementing them at the maternity and gynecological unit she established at the Military Hospital.

WikiMatrix

Brecht bị bắt đi quân dịch vào mùa thu năm 1918, nhưng lại được đóng quân tại Augsburg với công việc của một người phục vụ tại một bệnh viện quân y cho sức khỏe sinh dục; chiến tranh kết thúc một tháng sau đó.

WikiMatrix

Trong những ghi chép cuối cùng, Ngồi buồn viết mà chơi ông viết trong những ngày nằm viện ở Bệnh viện Quân y 108, Nguyễn Minh Châu tự nhận xét về mình: “Từ lúc còn nhỏ tôi đã là một thằng bé rụt rè và vô cùng nhút nhát.

In his last writing, “Ngồi buồn viết mà chơi”. which he wrote in his days at Military Hospital 108, Nguyễn Minh Châu said about himself: “Ever since I was small, I have always been a timid and very shy boy.

WikiMatrix

Sau thời gian làm bác sĩ nội trú và phục vụ trong Quân đội Hoa Kỳ (1945–48), rồi làm việc trong bệnh viện quân y ở Nancy (Pháp), ông trở thành nhà nghiên cứu ở Columbia University College of Physicians and Surgeons (Trường thầy thuốc và nhà giải phẫu Đại học Columbia) (1948–50).

After his medical internship US Army service (1945–48), and working at the military hospital of Nancy, France, he became a researcher at Columbia University College of Physicians and Surgeons (1948–50).

WikiMatrix

Khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra, Höss đã có quãng thời gian ngắn phục vụ trong một bệnh viện quân y, sau đó, vào năm 14 tuổi, ông đã được nhận vào một trung đoàn mà cha và ông nội ông từng phục vụ trước đây, trung đoàn số 21 của Đức.

When World War One broke out, Höss served briefly in a military hospital and then, at age 14, was admitted to his father’s and grandfather’s old regiment, the German Army’s 21st Regiment of Dragoons.

WikiMatrix

Vợ ông tình nguyện làm y tá cho một bệnh viện quân đội.

He volunteered as a nurse in the army hospitals.

WikiMatrix

Chẳng hạn như Israel đang gửi một nhóm bác sĩ quân y để lập một bệnh viện dã chiến ở Haiti .

Israel , for example , is sending a military medical team that will operate a field hospital in Haiti .

EVBNews

Năm 1988, Bashar al-Assad tốt nghiệp trường y và làm việc trong vai trò một bác sĩ quân y tại bệnh viện quân sự lớn nhất đất nước, “Tishrin”, ở ngoại ô Damascus.

In 1988, Assad graduated from medical school and began working as an army doctor at the Tishrin Military Hospital on the outskirts of Damascus.

WikiMatrix

Tuy nhiên, “Cơ sở Điều trị Y tế”, hay là bệnh viện trên tàu, được chỉ huy bởi đội trưởng của Quân đoàn Y tế Hải quân hay Quân đoàn Y tá Hải quân Hoa Kỳ.

However, the “Medical Treatment Facility”, or hospital on the ship, is commanded by a Captain of the Navy Medical Corps or Navy Nurse Corps.

WikiMatrix

Tổng thống Ai Cập Abdel Fattah el-Sisi đã triệu tập hội đồng an ninh, và nói rằng những người bị thương có thể được chăm sóc y tế tại các bệnh viện quân đội.

The Egyptian President Abdel Fattah el-Sisi summoned the national security council, and said that those wounded could receive medical care at military hospitals.

WikiMatrix

Dịch vụ y tế Hoàng gia của quân đội có 11 bệnh viện, cung cấp 24% tổng số bệnh viện; và Bệnh viện Đại học Jordan chiếm 3% trong tổng số bệnh viện cả nước.

In the public sector, the Ministry of Health operates 1,245 primary health care centers and 27 hospitals, accounting for 37 percent of all hospital beds in the country; the military’s Royal Medical Services runs 11 hospitals, providing 24 percent of all beds; and the Jordan University Hospital accounts for 3 percent of total beds in the country.

WikiMatrix

Hai nhóm người gồm 10 tình nguyện viên đã tham gia vào lực lượng quân đội của Ý trong cuộc chiến trên mặt trận Ý, đây là các chiến binh San Marino đầu tiên và lần thứ hai như là một hoạt động quân đoàn y tế một bệnh viện Chữ thập đỏ để cứu chữa cho lính Ý.

Two groups of ten volunteers joined Italian forces in the fighting on the Italian front, the first as combatants and the second as a medical corps operating a Red Cross field hospital.

WikiMatrix

Giáo viên thính giảng là các Y, Bác sĩ của bệnh viện A1 (Bệnh viện Tỉnh Nghệ An lúc bấy giờ) và Bệnh viện Quân khu 4.

The part-time were the assistant doctors or doctors of Hospital A1 (the name of Nghe An General Hospital at that time) and the hospital of Army Medical Corps No 4.

WikiMatrix

Briony, bây giờ đã 18 tuổi, cô tham gia vào quân y nơi Cecilia đã từng làm việc tại bệnh viện St.Thomas ở London vì cô muốn làm việc có ích cho xã hội sau khi từ bỏ một lời mời đến học tại Cambridge.

Briony, now 18, has chosen to join Cecilia’s old nursing unit at St Thomas’ Hospital in London rather than go to the University of Cambridge, because she wants to be of “practical use to society”.

WikiMatrix

Gerald vô địch khu vực Trung tâm Y tế là một chia sẻ cơ sở quân sự / dân sự phi lợi nhuận cũng là bệnh viện cho Holloman.

Gerald Champion Regional Medical Center is a nonprofit shared military/civilian facility that is also the hospital for Holloman.

WikiMatrix

Sau 18 tháng phục vụ tại một bệnh viện quân sự ở Munich, Escherich trở về Würzburg vào năm 1882 để trở thành trợ lý thứ hai và sau đó là thứ nhất cho bác sĩ nội khoa Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt tại phòng khám y tế của Bệnh viện Julius, Würzburg.

After an 18-month service in a military hospital in Munich, Escherich returned to Würzburg in 1882 to become second and later first assistant to the internist Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt in the medical clinic of the Julius Hospital, Würzburg.

WikiMatrix

Trên chuyến phi cơ đó, có một số sĩ quan quân y cao cấp lên đường chuẩn bị và thành lập nhóm giúp đỡ trong bệnh viện bởi vì trận chiến Tarawa sẽ xảy ra trong vòng vài tuần nữa.

On board that plane were some high-ranking medical officers going out to prepare and build up the hospital support because the battle of Tarawa would be taking place within a few weeks.

LDS

Năm 1944, bà được đào tạo thêm tại Bệnh viện Hải quân số 8 ở Vladivostok, và sau khi hoàn thành khóa đào tạo, bà tham gia vào bộ phận y tế trong Tiểu đoàn Bộ binh Hải quân Vệ binh Độc lập 355.

In 1944 she was reassigned to undergo further training at Naval Hospital No.8 in Vladivostok, and after completion of training, she was deployed as a medical orderly in the 355th Independent Guards Naval Infantry Battalion.

WikiMatrix

Hiện nay, Bệnh viện Quân sự Cơ sở 1 Pyin U Lwin, Bệnh viện Công nhân Mandalay, 5 bệnh viện chuyên biệt ở Mandalay và 5 bệnh viện đa khoa của bang và khu vực và gần đây là Bệnh viện Đào tạo Mandalay với 300 giường, tất cả 13 bệnh viện thuộc Viện Y khoa này.

At present, No. 1 Base Military Hospital of Pyin U Lwin, Mandalay Workers Hospital, five specialty hospitals in Mandalay and five state and divisional general hospitals, and recently, Mandalay 300-bed Teaching Hospital — altogether thirteen hospitals are now affiliated to the Institute.

WikiMatrix

Các bác sĩ quân y cũng đã can thiệp giúp đỡ , và các dịch vụ khẩn cấp đã được khôi phục ở một số bệnh viện , CNN-IBN báo cáo hôm Chủ Nhật .

Army doctors have also stepped in to help out , and emergency services were restored in some hospitals , CNN-IBN reported Sunday .

EVBNews

Sau khi tốt nghiệp năm 1943, ông làm bác sĩ nội trú tại Bệnh viện Barnes ở St Louis trong 18 tháng rồi sau đó đi làm nghĩa vụ quân sự như một sĩ quan quân y trong Hải quân Hoa Kỳ.

Following graduation in 1943, he undertook an 18-month residency at Barnes Hospital in St. Louis and then went on active duty as a medical officer in the Navy.

WikiMatrix

Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một bảo tàng và hai thư viện quân y cũng nằm trong khu vực này.

A hospital, and 2 libraries are located within the city.

WikiMatrix

Tôi nghe quân y nói họ sẽ tiếp tế cho tiền tuyến vào nửa đêm nay.

I heard the medics talking, they’re shipping supplies to the front line from Hanger 2 around midnight, tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tưởng tượng cảnh này: quân Phi-li-tin giàn trận trước quân Y-sơ-ra-ên.

IMAGINE this scene: Philistine troops face the army of Israel.

jw2019

Monoyer có mẹ là người Alsace và cha là một bác sĩ quân y Pháp.

Monoyer was of Alsatian heritage by his mother and his father was a French military doctor.

WikiMatrix

Cũng vào năm 1910, ông giành Huy chương Phẫu thuật Montefiore tại Cao đẳng Quân y Hoàng gia.

Also in 1910 he won the Montefiore Surgical Medal at the Royal Army Medical College.

WikiMatrix

nơi này biến thành một bệnh viên quân y.

During the Civil War, it was converted into a military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn những người tôi còn giữ liên lạc là những người tôi gặp ở quân y viện

Most of the guys I keep in touch with are guys in the hospital

opensubtitles2

Slade Wilson có một đội quân y hệt như hắn.

Slade Wilson has an army of men just like him.

OpenSubtitles2018.v3

Kêu bác sĩ quân y đem con lừa thồ, vượt sông Grande…

Tell the surgeon to bring the pack mule, cross the Rio Grande…

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi sẽ cắt đặt mọi quân y có mặt ở đó.

We should have every available medic standing by.

OpenSubtitles2018.v3

Quân y lo cho Hirtius và Pansa có tin tức gì không?

What news from the medics on Hirtius and Pansa?

OpenSubtitles2018.v3

Quân Y-sơ-ra-ên đuổi theo đánh giết và thắng trận cả thể.

The Israelites run after them and win the battle.

jw2019

Harriet Tubman đã làm y tá quân y, hướng đạo sinh, và gián điệp thời nội chiến.

Harriet Tubman worked as a Union army nurse, scout, and spy during the Civil War.

ted2019

Hai tuần sau đó, bác sĩ quân y tên là Paul Hogland đã đến.

Two weeks later the departure of bassist Paul McGuigan was announced.

WikiMatrix

Hết thảy chúng đều bỏ chạy, và quân Y-sơ-ra-ên thắng trận.

They all begin to run, and the Israelites win the battle.

jw2019

Hắn là một sĩ quan quân y tốt.

And a good medic.

OpenSubtitles2018.v3

Các cha tuyên úy và ban quân y cũng đã tình nguyện ở lại phía sau.

The padres and medical staff have volunteered to stay behind as well.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế, có lẽ chúng ta đang đứng tại nơi quân Y-sơ-ra-ên đóng trại’.

So we may be standing where the Israelites camped.’

jw2019

Trong bao nhiêu năm làm sĩ quan quân y, tôi chưa từng thấy cái gì như vầy.

In all my years, I’ve never seen anything like it.

OpenSubtitles2018.v3

Bên quân y thấy cái này trong túi đạn của cậu.

The corpsman found this in your SAW pouch.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn đang ở quân y viện.

He is in the military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Đạo binh 300 quân Y-sơ-ra-ên lẻn đến đầu trại quân của kẻ thù.

The 300 Israelite warriors stealthily move to the edge of the enemy camp.

jw2019

Thật ra, hai người này là do thám đến từ trại quân Y-sơ-ra-ên.

The two men were, in fact, spies from the camp of Israel.

jw2019

” Cô ấy sẽ phục vụ trong Quân y viện… ” “… ngoài mặt trận, phía sau đơn vị tôi. ”

” She will work in a military hospital, which follows my unit behind the front. “

OpenSubtitles2018.v3

Gọi quân y!

Get the medic!

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh Viện Phụ Sản Tiếng Anh Là Gì / 2023

Bệnh viện phụ sản tiếng anh là gì? Rất nhiều bạn học sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hay những người chuyên nghiên cứu sâu về bệnh viện phụ sản và đang thắc mắc câu hỏi đó là Bệnh viện phụ sản tiếng anh là gì ?

Bài viết hôm nay sẽ giúp bạn bổ sung thêm vấn đề anh ngữ còn thiếu sốt về bệnh viện và một số khoa bệnh viện bằng tiếng anh.

Bệnh viện phụ sản tiếng Anh là Maternity hospital

Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện y tế

Hospital: bệnh viện

Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện

Field hospital: bệnh viên dã chiến

General hospital: bệnh viên đa khoa

Mental/psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần

Nursing home: nhà dưỡng lão

Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình

Sản phụ tiếng Anh là Pregnant woman

Bác sĩ khoa sản : obstetrician

Sản khoa : tocology; obstetrics; obstetric

sSản khoa học : obstetrics; midwifery

Thầy thuốc khoa sản : obstetrician

Bệnh viện trung ương Huế : Hue Central Hospital

Bệnh viện đó có 150 giường: It’s a 150-bed hospital.

Người đi đường vội đưa nạn nhân đến bệnh viện gần đó : Passers-by hurried the victim to a nearby hospital

Bác đến bệnh viện có việc gì đây ? : What brings you to the hospital ?

Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu.

Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân

Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện

Blood bank: ngân hàng máu

Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin

Cashier’s: quầy thu tiền

Central sterile supply/services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng

Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành

Consulting room: phòng khám. đn. exam(ination) room

Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày

Diagnostic imaging/X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh

Delivery room: phòng sinh

Dispensary: phòng phát thuốc. đn. pharmacy

Emergency ward/room: phòng cấp cứu

High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao

Housekeeping: phòng tạp vụ

Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú

Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường

Isolation ward/room: phòng cách ly

Laboratory: phòng xét nghiệm

Labour ward: khu sản phụ

Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý

Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác

Nursery: phòng trẻ sơ sinh

Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng

On-call room: phòng trực

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Operating room/theatre: phòng mổ

Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc. đn. drugstore (Mỹ)

Sickroom: buồng bệnh

Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm

Waiting room: phòng đợi

Tiếng Anh Y Khoa Giao Tiếp: Cách Hỏi Triệu Chứng Bệnh / 2023

Khoảng thời gian mắc triệu chứng

How long have you had the symptoms? – Bạn mắc triệu chứng này bao lâu rồi?

Have you had the symptoms before? – Bạn đã gặp phải triệu chứng này trước đây chưa?

If so, what was done about it last time? – Nếu rồi, lần trước nó được giải quyết thế nào?

Độ nghiêm trọng của triệu chứng

How bad is the symptom? – Triệu chứng nghiêm trọng ra sao?

Does it come and go or is it constant? – Nó theo đợt hay là liên tục?

Does it affect your feelings, home life or work life? – Nó có ảnh hưởng đến cảm xúc, cuộc sống thường ngày hay công việc của bạn không?

If so, to what degree are these parameters affected? Nếu vậy, những tham số này bị ảnh hưởng đến mức nào?

Vị trí của triệu chứng

What part/s of the body does the symptom affect and does that change over time? – Phần nào của cơ thể mà các triệu chứng đó ảnh hưởng và bị thay đổi theo thời gian?

Các nguyên nhân của triệu chứng

Do you have any idea what may trigger your symptom? – Bạn có bất kỳ ý tưởng gì về cái có thể gây ra triệu chứng của bạn?

Do you have any idea what may make your symptom better or worse? – Bạn có bất kỳ ý tưởng gì về cái có thể làm cho triệu chứng của bạn tốt hơn hoặc tệ hơn?

Have you noticed any other symptoms? – Bạn có nhận ra triệu chứng nào khác nữa không?

Lịch sử bệnh án

Do you have any current medical problems? – Bạn hiện có vấn đề về sức khoẻ nào không?

Have you ever received medical care and if so, what for? – Bạn đã bao giờ nhận được chăm sóc y tế chưa và nếu có, thì nhằm mục đích gì?

Have you ever been hospitalized? – Bạn có bao giờ nhập viện chưa?

Have you ever had a test such as an X-ray or CAT scan? – Bạn có bao giờ nhập Bệnh viện chưa?

Lịch sử phẫu thuật

Have you ever been operated on and if so, when? Were there any complications? – Bạn đã bao giờ phẫu thuật chưa và nếu như vậy thì khi nào? Có xảy ra biến chứng nào không?

Việc uống thuốc

Do you take any medication, supplements or herbal remedies? If so, what dose, how often and what is it meant to be treating? – Bạn có uống bất kỳ loại thuốc, chất bổ sung hoặc thuốc thảo dược nào không? Nếu có, liều nào, tần suất và điều trị nhằm mục đích gì? Dị ứng hay phản ứng phụ?

Tiền sử hút thuốc, ma túy hay rượu:

Have you ever, or do you currently smoke? – Bạn có từng, hoặc hiện có đang hút thuốc không?

How often and how much alcohol do you drink? – Tần suất và và lượng rượu bạn uống là bao nhiêu?

Do you or have you ever taken any recreational drugs? – Bạn có hay bạn đã từng dùng bất kỳ loại thuốc giải trí nào không?

Sinh sản

Have you had any pregnancies? – Bạn đã từng mang thai chưa?

Were there any abnormalities or complications during any of the pregnancies? – Có bất thường hoặc biến chứng nào trong suốt thời kỳ mang thai không?

Quan hệ tình dục

Are you sexually active? – Bạn vẫn đang hoạt động tình dục?

Do you have more than one sexual partner? – Bạn có nhiều hơn một bạn tình không?

Are any of your sexual partners of the same sex? – Có phải bạn tình của bạn có cùng giới tính không?

Do you use any method of protection? – Bạn có sử dụng bất kỳ phương pháp bảo vệ nào không?

Have you ever had an STD? – Bạn có từng bị STD không?

*STD: a sexually transmitted disease = bệnh lây qua đường tình dục

Bạn đang xem bài viết Bệnh Viện Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!