Xem Nhiều 11/2022 #️ Bằng Kép Cử Nhân Ngôn Ngữ Hàn Quốc / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Bằng Kép Cử Nhân Ngôn Ngữ Hàn Quốc / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bằng Kép Cử Nhân Ngôn Ngữ Hàn Quốc / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 134 tín chỉ,

trong đó:

Số tín chỉ được bảo lưu: 35 tín chỉ

Số tín chỉ phải tích lũy: 99 tín chỉ

Các học phần được bảo lưu, chuyển điểm:

STT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mãhọc phần

tiên quyết

Lý

thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung: (Gồm các học phần được bảo lưu, chuyển điểm)

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, Kĩ năng bổ trợ)

General knowledge (Including transfered credits)

(Excluding Physical Education, National Defence Education Courses and Soft Skills)

27

8 học phần

1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lê nin 1

The Fundamental Principles of Marxism-Leninism 1

2

24

6

2

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lê nin 2

The Fundamental Principles of Marxism-Leninism 2

3

36

9

PHI1004

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

20

10

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

POL1001

5

INT1004

Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2

3

17

28

6

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

7

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

8

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

9

Giáo dục thể chất

Physical Education

(Không tính điểm TBC tích lũy toàn khóa)

4

10

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education

(Không tính điểm TBC tích lũy toàn khóa)

8

11

Kỹ năng bổ trợ

Soft skills

(Không tính điểm TBC tích lũy toàn khóa)

3

II

Các học phần được bảo lưu, chuyển điểm

Tổng số tín chỉ được chuyển điểm tương đương: 

8

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

6

III. Khối kiến thức theo khối ngành / III.2. Tự chọn

2

Tổng cộng số tín chỉ được bảo lưu, chuyển điểm:

35

Các học phần cần tích lũy:

TT

học phần

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

2 học phần

12

MAT1092

Toán cao cấp

Advanced Mathematics

(Học phần có thể được bảo lưu, chuyển điểm)

4

42

18

13

MAT1101

Xác suất thống kê

Statistics and Probability

(Học phần có thể được bảo lưu, chuyển điểm)

3

27

18

14

KOR1001

Địa lý đại cương

Introducation to Geography

(Chọn học thay thế khi không chọn bảo lưu, chuyển điểm học phần MAT1092, 1101)

3

15

25

5

KOR5003, KOR5004

15

KOR1002

Môi trường và phát triển

Environment and Development

(Chọn học thay thế khi không chọn bảo lưu, chuyển điểm học phần MAT1092, 1101)

3

15

25

5

KOR5004, KOR5005

III

 Khối kiến thức theo khối ngành

6

3 học phần

III.1

Các học phần bắt buộc

6

17

HIS1052

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Introduction to Vietnamese Culture

3

30

10

5

18

VLF1052

Nhập môn Việt ngữ học

Introduction to Vietnamese Lignuistics

3

30

10

5

III.2

Các học phần tự chọn

19

VLF1053

Tiếng Việt thực hành

Practical Vietnamese

2

20

6

4

20

FLF1002

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methods

(Học phần có thể được bảo lưu, chuyển điểm)

2

15

13

2

21

PHI1051

Logic học đại cương

General Logics

2

20

6

4

22

FLF1003

Tư duy phê phán

Critical Thinking

2

15

13

2

23

FLF1001

Cảm thụ nghệ thuật

Artistry

2

20

10

24

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

History of World Civilization

2

22

7

1

25

FLF1004

Văn hóa các nước ASEAN

Introduction to Southeast Asian Cultures

2

20

8

2

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

57

16 học phần

IV.1

Khối kiến thức Ngôn ngữ – Văn hóa

18

IV.1.1

Các học phần bắt buộc

12

26

KOR2001

Ngôn ngữ học tiếng Hàn 1

Korean Linguistics 1

3

20

20

5

KOR5004, KOR5005

27

KOR2002

Ngôn ngữ học tiếng Hàn 2

Korean Linguistics 2

3

20

20

5

KOR2001

28

KOR2003

Đất nước học Hàn Quốc 1

Korean Countries Studies 1

3

25

15

5

KOR4027, KOR4030

29

KOR2004

Giao tiếp liên văn hóa

Intercultural Communication

3

25

15

5

KOR4027 KOR4030

IV.1.2

Các học phần tự chọn

(chọn 6 tín chỉ trong 27 tín chỉ)

6

30

KOR2024

Ngữ dụng học tiếng Hàn

Korean Pragmatics

3

20

20

5

KOR4027, KOR4030

31

KOR2006

 Ngôn ngữ học đối chiếu

 Contrastive Linguistics

3

20

20

5

KOR4027 KOR4030

32

KOR2007

Hình thái học tiếng Hàn

Korean Morphology

3

25

15

5

KOR4027, KOR4030

33

KOR2008

Hán tự tiếng Hàn

Chinese Characters in Korea

3

20

20

5

KOR4027, KOR4030

34

KOR2009

Ngôn ngữ học xã hội

Sociolinguistics

3

20

20

5

KOR4027, KOR4030

35

KOR2010

Văn học Hàn Quốc 1

Korean Literature 1

3

25

15

5

KOR4027, KOR4030

36

KOR2011

Đất nước học Hàn Quốc 2

Korean Countries Studies 2

3

25

15

5

KOR2003

37

KOR2012

Văn học Hàn Quốc 2

Korean Literature 2

3

25

15

5

KOR2010

38

KOR2015

Văn hóa các nước Châu Á

Culture of Asian Countries

3

25

15

5

KOR4027, KOR4030

IV.2

Khối kiến thức tiếng

39

39

KOR4021

Tiếng Hàn 1A

Korean 1A

4

16

40

4

40

KOR4022

Tiếng Hàn 1B

Korean 1B

4

16

40

4

KOR4021

41

KOR4023

Tiếng Hàn 2A

Korean 2A

4

16

40

4

KOR4022

42

KOR4024

Tiếng Hàn 2B

Korean 2B

4

16

40

4

KOR4023

43

KOR4025

Tiếng Hàn 3A

Korean 3A

4

16

40

4

KOR4024

44

KOR4026

Tiếng Hàn 3B

Korean 3B

4

16

40

4

KOR4025

45

KOR4028

Tiếng Hàn 4A

Korean 4A

4

16

40

4

KOR4026

46

KOR4029

Tiếng Hàn 4B

Korean 4B

4

16

40

4

KOR4007

47

KOR4027

Tiếng Hàn 3C

Korean 3C

3

5

20

20

KOR4023,

KOR4024

48

KOR4030

Tiếng Hàn 4C

Korean 4C

4

10

20

30

KOR4027

V

Khối kiến thức ngành

36

9 học phần

V.1

Định hướng chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc phiên dịch

27

V.1.1

Các học phần bắt buộc

18

49

KOR3001

Lý thuyết dịch

Translation Studies

3

20

20

5

KOR4027, KOR4030

50

KOR3002

Phiên dịch

Interpretation

3

10

30

5

KOR4027, KOR4030

51

KOR3003

Biên dịch

Translation

3

10

30

5

KOR4027, KOR4030

52

KOR3004

Phiên dịch chuyên ngành

Interpretation for Specific Purposes

3

10

30

5

KOR4030

53

KOR3005

Biên dịch chuyên ngành

Translation for Specific Purposes

3

10

30

5

KOR4030

54

KOR3049

Kỹ năng nghiệp vụ biên phiên dịch

Professional Skills for Translators and Interpreters

3

20

20

5

KOR4030

V.1.2

Các học phần tự chọn

9

V.1.2.1

Các học phần chuyên sâu

(chọn 6 tín chỉ trong 15 tín chỉ)

6

55

KOR3007

Dịch nâng cao

Advanced Translation

3

15

25

5

KOR4030

56

KOR3006

Phân tích đánh giá bản dịch

Translation Analysis and Assessment

3

20

20

5

KOR4030

57

KOR3009

Dịch văn học

Translation of Literary Works

3

15

25

5

KOR4030

58

KOR3010

Dịch phim Hàn Quốc

Korean Film Translation

3

15

25

5

KOR4030

59

KOR3021

Dịch văn bản tin tức báo chí

News Translation

3

15

25

5

KOR4030

V.1.2.2

Các học phần bổ trợ

(chọn 3 tín chỉ trong 30 tín chỉ)

3

60

KOR3011

Tiếng Hàn kinh tế – thương mại

Korean for Economy and Commerce

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

61

KOR3012

Tiếng Hàn tài chính – ngân hàng

Korean for Finance and Banking

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

62

KOR3013

Tiếng Hàn quản trị – kinh doanh

Korean for Business Management

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

63

KOR3014

Tiếng Hàn Du lịch- khách sạn

Korean for Tourism and Hospitality

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

64

KOR3015

Tiếng Hàn y học

Korean for Medicine

3

15

20

10

KOR4030

65

KOR3016

Tiếng Hàn luật pháp

Korean for Laws

3

15

20

10

KOR3034

66

KOR3017

Tiếng Hàn hành chính – văn phòng

Korean for Office Administration

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

67

KOR3018

Tiếng Hàn văn hóa – nghệ thuật

Korean for Culture and Arts

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

68

KOR3019

Tiếng Hàn kiến trúc – xây dựng

Korean for Architecture and Construction

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

69

KOR3020

Tiếng Hàn công nghệ thông tin

Korean for Information Technology

3

15

20

10

KOR4027, KOR4030

V.2

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

Graduation paper and Practicum

9

70

KOR4001

Thực tập

Practicum

3

71

KOR4051

Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (chọn 2 trong số các học phần tự chọn khối IV hoặc V)

Graduation paper or alternative subject(s)

6

2 học phần

Tổng cộng số tín chỉ cần tích lũy:

99

Lấy Bằng Cử Nhân Ngôn Ngữ Anh Trực Tuyến Có Khó Không / 2023

Với nhiều người, ước mơ học thạc sĩ trở nên quá xa vời khi trở ngại chính là không thể đạt được 5 điểm môn tiếng Anh trong kỳ thi tuyển sinh. Và cũng vì nợ môn tiếng Anh mà nhiều người bị “treo” bằng thạc sĩ.

Hơn thế, với các cán bộ, công nhân viên ở các đơn vị buộc phải có trình độ ngoại ngữ để phục vụ công tác, là “cơ sở” để được thăng tiến trong công tác thì bằng cấp tiếng Anh trở thành rào cản lớn, bởi khó lấy được tấm bằng cử nhân Anh văn ở các trường đại học (ĐH) khi vừa làm vừa học, lớn tuổi…

Hiểu được những trăn trở ấy, Trung tâm đào tạo trực tuyến – Viện đại học Mở Hà Nội ( EHou) đã trở thành địa chỉ tin cậy của nhiều sinh viên, cán bộ, công nhân viên khi nơi đây liên tục chiêu sinh, đào tạo hệ đại học Ngôn ngữ Anh chất lượng cao thông qua dạy và học trực tuyến.

Với học trực tuyến, để giỏi ngoại ngữ không khó

Thời đại bùng nổ công nghệ, sự ra đời của điện thoại thông minh thì việc tiếp cận các bài giảng thông qua internet là rất thuận lợi. Vì thế mà học trực tuyến đang dần thay thế hình thức học trên giảng đường.

Khi trở thành học viên của EHou, mỗi học viên sẽ được cấp một tài khoản. Thời gian rảnh, học viên vào mạng tải các bài học về học.

Võ Đức Hùng, chuyên viên thuế tại chúng tôi chia sẻ: “Công việc thuế rất vất vả, nhức đầu, ít thời gian. Sau một ngày làm việc mệt mỏi mà lê chân đến giảng đường thì không còn sức. Thế nên mình chọn học trực tuyến đại học Mở từ xa TPHCM. Sau giờ làm, mình lang thang cà phê, hoặc tìm nơi yên tĩnh để lên mạng và học, rất hiệu quả”.

Với Trần Thảo Thương, sinh viên tại Hà Nội thì: “Học qua mạng không quá áp lực. Quy định của EHou là học viên có thể rút ngắn hoặc dàn trải thời gian học. Thế nên khi rảnh thì mình học nhiều để tích lũy nhiều môn, khi quá bận thì mình giãn việc học ra một tí. Bù qua bù lại mình vẫn tốt nghiệp đúng thời hạn. Cái lợi của học trực tuyến là như vậy nên mình và nhiều bạn cùng trường rất thích”.

Điểm cộng cho giảng viên đào tạo trực tuyến

Sự đặc biệt trong đào tạo ở EHou là chương trình đào tạo do các giảng viên, chuyên gia hàng đầu ngành ngôn ngữ học đến từ các trường ĐH nổi tiếng của Mỹ, Úc và Việt Nam biên soạn. Chương trình được đánh giá là phù hợp với thực tiễn, đa dạng, dễ học với mọi đối tượng.

Bên cạnh đó, chương trình còn thiết kế một số thanh công cụ hỗ trợ như Chat, Discussion, Presentation… để học viên và giảng viên có thể trao đổi, giải đáp thắc mắc cho học viên trong suốt quá trình học tập tại CCE.

Kết quả quá trình học tập được đánh giá qua nhiều kênh: Thi học kỳ tập trung, các bài kiểm tra online giữa kỳ (làm và nộp qua mạng), điểm tham gia tích cực của học viên vào diễn đàn môn học… Phương thức này giúp đánh giá khá toàn diện quá trình học tập cũng như khuyến khích học viên nỗ lực hơn khi học từ xa. Bên cạnh đó, học viên có thể gặp trực tiếp các giảng viên thông qua các đợt phụ đạo, giải đáp thắc mắc.

Chương Trình Đào Tạo Cử Nhân Hệ Chính Quy Ngành Ngôn Ngữ Đức / 2023

Chi tiết Chuyên mục: Chương trình đào tạo

KHOA TIẾNG ĐỨCĐịa chỉ: Phòng 519, 521 – Nhà CĐiện thoại: (84.24) 35 53 04 74    Fax: (84.24) 38 54 45 50    E-mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. Website: de.hanu.vnTải tài liệu về: Tại đây

                                      

Khối kiến thức chung: 43

tín chỉ (TC)

Cung cấp kiến thức chung mà sinh viên các chương trình đại học cần biết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin, Đường lối cách mạng của Đảng CSVN, Tư tưởng Hồ chí Minh, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Phương pháp nghiên cứu khoa học, Tin học, Ngoại ngữ 2, Pháp luật đại cương.

Khối kiến thức ngành: 64 tín chỉ (TC)

Bắt buộc: 62 TC

– Thực hành tiếng từ trình độ A1 đến C1: 47 TC – Ngôn ngữ học tiếng Đức: 8 TC – Đất nước học Đức: 3 TC – Văn học Đức: 2 TC – Giao tiếp liên văn hóa: 2 TC

Tự chọn: 2 TC

Chọn 2 trong số 8 tín chỉ của các học phần sau: Từ vựng học tiếng Đức, Ngôn ngữ học đối chiếu, Đất nước học Áo – Thụy Sĩ, Văn học Áo – Thụy Sĩ.

Khối kiến thức chuyên ngành: Định hướng Biên-Phiên dịch (28 tín chỉ)

Bắt buộc: 22 TC – Nhập môn Biên-Phiên dịch: 2 TC – Thực hành dịch viết: 10 TC – Thực hành dịch nói: 10 TC

Tự chọn: 6 TC Chọn 6 trong số 15 tín chỉ của các học phần sau: Dịch chuyên ngành chính trị ngoại giao, Dịch chuyên ngành kinh tế thương mại, Dịch chuyên ngành kỹ thuật, Dịch chuyên ngành du lịch, Phân tích đánh giá bản dịch.

Khối kiến thức chuyên ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Đức (28 tín chỉ)

Bắt buộc: 22 TC – Lỗi và chữa lỗi: 2 TC – Nhập môn Giảng dạy tiếng Đức: 2 TC – Phương pháp giảng dạy kiến thức ngôn ngữ (Ngữ âm- Từ vựng- Ngữ pháp): 3 TC – Phương pháp giảng dạy các kỹ năng tiếng (Nghe – Nói – Đọc – Viết): 3 TC – Phương pháp giảng dạy kiến thức Đất nước học và Kỹ năng giao tiếp liên văn hóa: 2 TC – Phân tích và thiết kế học liệu: 3 TC – Thiết kế, thực hiện và đánh giá bài giảng: 3 TC – Kiểm tra, đánh giá: 2 TC – Công nghệ trong giảng dạy tiếng Đức: 2 TC

Tự chọn: 6 TC Chọn 6 trong số 15 tín chỉ của các học phần sau: Phương pháp nghiên cứu trong ngành Sư phạm tiếng Đức, Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết, Tâm lý học trong giảng dạy ngoại ngữ, Phương pháp giảng dạy tiếng Đức định hướng nghề.

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 9

tín chỉ (TC)

– Kiến tập: 3 TC

– Khóa luận tốt nghiệp/thực tập: 6 TC hoặc các học phần thay thế (chọn 6 tín chỉ trong số các tín chỉ tự chọn)

Chương Trình Đào Tạo Cử Nhân Hệ Chính Quy Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Chất Lượng Cao / 2023

Địa chỉ: Phòng 313 – 315 – 317 Nhà CĐiện thoại: (84.024) 38 54 77 60 E-mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.Website: http://cn.hanu.vnFacebook: Khoa tiếng Trung Quốc Hanu

Tải tài liệu về: Tại đây

Chương trình cử nhân ngành Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao (tên đúng của BGD quy định là Chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học ngành ngôn ngữ Trung Quốc)

1. Chương trình đào tạo tiên tiến – Tham khảo có chọn lọc từ các chương trình đào tạo quốc tế của Trung Quốc đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao của xã hội.– Cung cấp kiến thức về biên-phiên dịch, đặc biệt trong các lĩnh vực dịch thuật ngoại giao, chính trị, kinh tế, giáo dục, du lịch, báo chí, pháp luật,các phương pháp và kỹ xảo chính trong biên-phiên dịch; nắm vững các kiến thức và khái niệm, những quy tắc lễ nghi giao tiếp cơ bản trong ngành Du lịch và Thương mại, có thể đàm phán hợp đồng, tiếp thị sản phẩm, giải quyết tranh chấp thương mại, – Nhiều giờ thực hành tiếng, làm việc nhóm, được học trao đổi ít nhất 01 học kỳ và thực tập tại doanh nghiệp ở Trung Quốc hoặc Đài Loan (Trung Quốc) để sinh viên có cơ hội nâng cao thực hành tiếng, kết nối doanh nghiệp và trải nghiệm văn hóa tại nước bạn.

– Sinh viên được học đủ số giờ ngoại ngữ để đạt trình độ tiếng Trung Quốc C2 và tiếng Anh B2 nhằm nâng cao kĩ năng thực hành tiếng, từ đó hiểu biết sâu về các lĩnh vực kinh tế thương mại, du lịch và biên phiên dịch phục vụ học tập và công việc sau này. 2. Sử dụng thành thạo 2 ngoại ngữ

– Học ngoại ngữ với một trường đại học có truyền thống về giảng dạy ngoại ngữ đến nay vừa tròn 60 năm với các giảng viên nhiệt tình, giỏi chuyên môn, được đào tạo tại Trung Quốc và Đài Loan(Trung Quốc) .

3. Cơ hội nghề nghiệp lớn Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, mong muốn tuyển dụng được những người lao động có năng lực sử dụng tiếng Trung Quốc thành thạo, khả năng tiếng Anh tốt, đồng thời có kiến thức sâu về văn hóa, đất nước con người, tình hình chính trị, kinh tế của Trung Quốc, có kiến thức chuyên môn về chuyên ngành kinh tế, thương mại và du lịch, đảm bảo có thể đảm nhiệm ngay các vị trí công việc sau khi được tuyển dụng.

– Biên phiên dịch: biên dịch trong các lĩnh vực dịch thuật ngoại giao, chính trị, kinh tế, giáo dục, du lịch, báo chí, pháp luật; có thể dịch song song, dịch nối tiếp, dịch nghe nhìn trong nhiều lĩnh vực.- Biên tập viên, phóng viên báo chí: biên tập viên cho đài truyền hình,đài phát thanh,…- Thư ký: thư ký văn phòng, thư ký giám đốc,… – Giáo dục, đào tạo: giảng dạy tiếng Trung Quốc cho bậc phổ thông và đại học, chuyên viên quản lý đào tạo, … 4. Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh vực

– Nhân viên kinh doanh: nhân viên marketing du lịch, quản lý nhà hàng, khách sạn, quản lý điều hành du lịch, …

– Trong thời gian học, sinh viên được đi học trao đổi 01 kỳ hoặc 01 năm tại các trường đối tác của Trường Đại học Hà Nội tại Trung Quốc và Đài Loan(Trung Quốc) . 5. Học trao đổi hoặc chuyển tiếp tại nước ngoài

– Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể tiếp tục theo học các chương trình Thạc sĩ về Du lịch hoặc Ngôn ngữ tại các cơ sở đào tạo trong nước và nước ngoài.

– 100% giảng viên được đào tạo tại nước ngoài, tất cả giảng viên đều có học vị tiến sĩ được đào tạo tại nước ngoài. 6. Giảng viên và chuyên gia

– Các chuyên gia về ngôn ngữ đến từ các trường đại học ở Trung Quốc làm việc tại Viện Khổng Tử tại Trường Đại học Hà Nội cùng phối hợp giảng dạy.

– Thời gian đào tạo: 04 năm- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung Quốc- Tổng số tín chỉ: 163 TC 7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC CHẤT LƯỢNG CAO

– Định hướng: Không phân định hướng

Địa chỉ: Phòng 313 – 315 – 317 Nhà C Điện thoại: (84.024) 38 54 77 60 E-mail: Website: Facebook: ‘); document.write(addy65290); document.write(‘‘); document.write(‘‘); document.write(”);

Bạn đang xem bài viết Bằng Kép Cử Nhân Ngôn Ngữ Hàn Quốc / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!