Xem Nhiều 9/2021 # Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718) # Top Trend

Xem 99

Cập nhật thông tin chi tiết về Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718) mới nhất ngày 29/09/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 99 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2021
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2021 Có Đáp Án
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm
  • Đề Kiểm Tra Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

    MÔN TIẾNG ANH 6

    NĂM HỌC 2021-2018

    THEORY (LÝ THUYẾT)

    I. Vocabulary:

    – like : thích

    – some water : 1 ít nước

    – work : làm việc

    – a glass of : một ly / …

    – flower : hoa

    – house (n): nhà

    – have/ has: có

    – Sunday (n): chủ nhật

    – by train : bằng xe lửa / ….

    – teach : dạy

    – teacher : giáo viên

    – feel : cảm thấy

    – hungry : đói / …- eat : ăn

    – hot : nóng / …

    – weather: thời tiết

    – a camping stove : bếp cắm trại

    – listen to music: nghe nhạc

    – go to the movies : đi xem phim

    – go fishing : đi câu cá

    – bring camera (v): mang theo máy ảnh

    – classmate (n): bạn cùng lớp

    – take some photos (v): chụp ảnh

    – swim / go swimming: đi bơi

    – be going to: sẽ

    – have a picnic : đi picnic

    – tent (n): cái lều

    – camp/go camping : đi cắm trại

    – do : làm

    – visit (v): thăm, tham quan

    – friend (n): bạn

    – stay (v): ở lại

    – hotel (n): khách sạn

    – the beach : bãi biển

    – family (n): gia đình

    – weekend (n): cuối tuần

    – vacation : kỳ nghỉ

    – uncle and aunt : chú/ bác và cô/ dì

    – read : đọc sách

    – season: mùa; summer : mùa hè/ …

    – speak : nói

    – language : ngôn ngữ

    II. Adverb of frequency: (Trạng từ chỉ tần suất)

    always : luôn luôn

    usually : thường xuyên

    often: thường

    sometimes : thỉnh thoảng

    never : không bao giờ

    I always have dinner at home.

    Nam usually plays soccer in the afternoon.

    Lan often plays badminton with Mai.

    He sometimes goes swimming when it’s hot.

    I never go to the zoo.

    She is never late for school.

    Thường đứng trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.

    III. Tenses: (Các thì)

    1. Present simple tense ( Hiện tại đơn) :

    – Diễn tả sự thật, hành động, sự việc ở hiện tại

    + To be:

    S + am/is/are …

    S + am not/is not/are not…

    Are /Is .+ S ….?

    Yes, S +be/ No, S + be not

    + Ordinary Verbs:

    S + V0 / V(s)/ V(es) …

    S + don’t/doesn’t + V0

    Do/does + S + V0?

    No, S + don’t/doesn’t

    Yes, S + do/does

    – I am a student

    – She is a teacher

    – He isn`t a teacher.

    A: Are you a student?

    B: Yes, I am.

    A: Is she a teacher?

    B: Yes, she is. / No, she isn`t

    – I play soccer after school.

    – He plays soccer after school.

    -I don`t play soccer after school.

    – He doesn`t play soccer after school.

    2. Present progressive tense (Hiện tại tiếp diễn):

    – Diễn tả hành động đang xảy ra (ngay khi đang nói)

    S + am/is/are + V-ing..

    S + am not/is not/are not + V-ing..

    Are /Is .+ S + V-ing…?

    Yes, S +be/ No, S + be not

    – Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì:

    What + are + you/we/they + doing?

    → I am …../ We are …../ They are ……

    What + is + she/he/Lan+ doing?

    → She is… / He is … / She is …

    – Trong câu thường có các trạng từ:

    at the moment : ngay lúc này

    now: bây giờ

    right now: ngay bây giờ

    – I am watching TV now

    – She is reading at the moment.

    – They are playing soccer now

    a/ What are you doing?

    – I am riding my bike.

    b/ What is he doing?

    – He is playing games

    c/ What are they doing?

    – They are watching television.

    3. Near future tense: (Thì tương lai gần)

    – Diễn tả 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Bạn đang xem bài viết Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718) trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay