Xem Nhiều 5/2022 # 80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả # Top Trend

Xem 10,395

Cập nhật thông tin chi tiết về 80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,395 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Trên Đất Mỹ
  • Mẹ Thông Thái Dạy Con Học Tiếng Anh Ở Nhà Thế Nào?
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Nhật Tại Nhà
  • Dạy Tiếng Anh Ở Việt Nam: Đừng Sợ Sai, Cũng Đừng Tham Trình Diễn
  • Giáo Viên Dạy Tiếng Anh Giỏi Ở Tphcm (2021)
  • amaranth / ‘æmərænθ/: rau dền

    asian radish /ˈeɪʒnˈrædɪʃ/: củ cải trắng

    asparagus bean /əˈspærəɡəs biːn/: đậu đũa

    banana flower /bəˈnænəˈflaʊər/: bắp chuối

    bean-sprouts /ˈbiːn spraʊts/: giá đỗ

    beetroot /ˈbiːtruːt/: củ dền

    bitter melon /ˈbɪtər//ˈmelən/: khổ qua

    bok choy /ˌbɑːk ˈtʃɔɪ/: cải thìa

    bottle gourd /ˈbɑːtl ɡɔːrd/: bầu hồ lô

    broccoli /ˈbrɑːkəli/: bông cải xanh

    brussels sprouts /ˌbrʌslz ˈspraʊts/: mầm bắp cải

    cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải

    cassava /kəˈsɑːvə/: khoai mì

    cauliflower /ˈkɔːliflaʊər/: bông cải trắng

    culantro /ku:ˈlantrəʊ/: ngò gai

    celery /ˈseləri/: cần tây

    chayote /t∫a:’joutei/: su su

    chinese cabbage /ˌtʃaɪˈniːzˈkæbɪdʒ/: cải thảo

    choy sum /ˈtʃɔɪ sʌm/: cải ngồng

    coriander /ˌkɔːriˈændər/: rau mùi, ngò rí

    corn /kɔːrn/: bắp, ngô

    courgette /kʊrˈʒet/: bí ngòi

    eggplant /ˈeɡplænt/: cà tím

    egyption riverhemp /’ıdʒıptˈrɪvərhemp/: bông điên điển

    french bean /frentʃbiːn/: đậu cô ve

    garlic chives /ˈɡɑːrlɪk tʃaɪvz/: hẹ

    gourd /ɡʊrd/: trái bầu

    green bean /ˌɡriːn ˈbiːn/: đậu que

    kohlrabi /ˌkoʊlˈrɑːbi/: su hào

    leaf mustard /liːfˈmʌstərd/: cải ngọt

    luffa /ˈlufə/: mướp

    leek /liːk/: tỏi tây

    lemon balm /ˈlemən bɑːm/: tía tô đất

    lotus rhizome /ˈloʊtəsˈraɪzoʊm/: củ sen

    lotus stem /ˈloʊtəs stem/: ngó sen

    okra /ˈoʊkrə/: đậu bắp

    parsley /ˈpɑːrsli/: mùi tây

    pennywort /ˈpɛnɪwəːt/: rau má

    pepper elder /ˈpepərˈeldər/: rau càng cua

    pepper /ˈpepər/: ớt chuông

    potato /pəˈteɪtoʊ/: khoai tây

    pumpkin /ˈpʌmpkɪn/: bí ngô

    purple yam /ˈpɜːrpl jæm/: khoai mỡ, khoai tím

    radicchio /ræˈdiːkioʊ/: bắp cải tím

    rosemary /ˈroʊzmeri/: hương thảo

    sage /seɪdʒ/: cây xô thơm

    spearmint /ˈspɪrmɪnt/: húng lủi

    spinach /ˈspɪnɪtʃ/: rau chân vịt

    stick of celery /stɪk əvˈseləri/: thân cây cần tây

    sweet leaf /swiːt liːf/: rau bồ ngót

    sweet potato leaves /swiːt pəˈteɪtoʊ liːvz/: rau lang

    thyme /taɪm/: cỏ xạ hương

    tomato /təˈmeɪtoʊ/: cà chua

    tonkinese creeper flower /,tɒŋkı’ni:zˈkriːpəˈflaʊər/: bông thiên lý

    vine spinach /vaɪnˈspɪnɪtʃ/: rau mồng tơi

    watercress /ˈwɔːtərkres/: xà lách xoong

    wild sugarcane /waɪldˈʃʊɡər keɪn/: mía lau

    winged bean /wɪŋd biːn/: đậu rồng

    winter melon /ˈwɪntərˈmelən/: bí đao

    water chestnut /ˈwɔːtə(r)ˈtʃesnʌt/: củ năng

    water hyacinth /ˈwɔːtə(r)ˈhaɪəsɪnθ/: lục bình

    water mimosa /ˈwɔːtə(r)mɪˈmoʊzə/: rau nhút

    water spinach /ˈwɔːtə(r)ˈspɪnɪtʃ/: rau muống

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Xuất Giải Pháp Dạy Và Học Tiếng Anh Cho Hs Người Khmer
  • Mở Lớp Dạy Tiếng Khmer, Bổ Túc Văn Hóa, Lịch Sử, Pháp Luật Campuchia Cho Người Gốc Việt
  • Review Khóa Học Tiếng Anh Monkey Junior Chi Tiết Cho Các Phụ Huynh
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tại An Dương, Kiến An, Lê Chân Hải Phòng Online Một Thầy, Một Trò_ Bài Luyện Nghe Đọc Số 4
  • Tiếng Hàn Quốc Giao Tiếp Sơ Cấp
  • Bạn đang xem bài viết 80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100