Xem Nhiều 11/2022 #️ 75 Cấu Trúc Tiếng Anh Chắc Chắn Gặp Trong Đề Thi Thpt Quốc Gia / 2023 # Top 20 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # 75 Cấu Trúc Tiếng Anh Chắc Chắn Gặp Trong Đề Thi Thpt Quốc Gia / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 75 Cấu Trúc Tiếng Anh Chắc Chắn Gặp Trong Đề Thi Thpt Quốc Gia / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such +  (a/an) + N (s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done  (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V  (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V­  (infinitive) + than + V  (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V  (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)

15. to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

24. To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. e.g.2: She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

26. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)

27. have +  (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

28. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

29. Had better + V (infinitive) (nên làm gì….)

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

e.g.1: I always practise speaking English everyday.

31. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

32. Take place = happen = occur (xảy ra)

33. to be excited about (thích thú)

34. to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì…)

36. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

37. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

39. go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…)

40. leave someone alone (để ai yên…)

41. By + V-ing (bằng cách làm…)

42. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

e.g.1: I decide to study English.

43. when + S + V (QkĐ), S + was/were + V-ing.

44. When + S + V (qkd), S + had + Pii

45. Before + S + V (qkd), S + had + Pii

46. After + S + had +Pii, S + V (qkd)

47. to be crowded with (rất đông cài gì đó…)

48. to be full of (đầy cài gì đó…)

50. except for/ apart from (ngoài, trừ…)

51. as soon as (ngay sau khi)

52. to be afraid of (sợ cái gì..)

53. could hardly (hầu như không) ( chú ý: hard khác hardly)

54. Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì…)

55. in which = where; on/at which = when

56. Put + up + with + V-ing (chịu đựng…)

57. Make use of + N/ V-ing (tận dụng cái gì đó…)

58. Get + adj/ Pii

59. Make progress (tiến bộ…)

60. take over + N (đảm nhiệm cái gì…)

61. Bring about (mang lại)

62. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

63. To find out (tìm ra),To succeed in (thành công trong…)

64. Go for a walk (đi dạo)/ go on holiday/picnic (đi nghỉ)

65. One of + so sánh hơn nhất + N (một trong những…)

66. It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành

67. Live in (sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on  (sống nhờ vào…)

68. To be fined for (bị phạt về)

69. from behind (từ phía sau…)

70. so that + mệnh đề (để….)

71. In case + mệnh đề (trong trường hợp…)

72. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to…  (modal Verbs) + V-infinitive

73. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

74. so + adj còn such + N

75. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

e.g.1: That film is boring. e.g.2: He is bored. e.g.3: He is an interesting man. e.g.4: That book is an interesting one.  (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

75 Cấu Trúc Tiếng Anh Cơ Bản Thường Gặp Ở Đề Thi Thpt Quốc Gia / 2023

Luyện thi THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2019

Ngữ pháp Tiếng Anh ôn thi THPT Quốc Gia 2019

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.

e.g.2: He ran too fast for me to follow.

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.

e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N (s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g.1: She is old enough to get married.

e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g.1: I had my hair cut yesterday.

e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g.1: It is time you had a shower.

e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.

e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking

e.g.2: I can’t stop her from tearing

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English.

e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat.

e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books.

e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)

15. to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.

e.g.2: She spent all of her money on clothes.

24. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

25. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)

26. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

27. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

28. Had better + V (infinitive) (nên làm gì….)

29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

e.g.1: I always practise speaking English everyday.

30. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

Take place = happen = occur (xảy ra)

31. to be excited about (thích thú)

32. to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

33. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì…)

34. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

35. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

37. go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…)

38. leave someone alone (để ai yên…)

39. By + V-ing (bằng cách làm…)

40. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

e.g.1: I decide to study English.

41. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

42. when + S + V (QkĐ), S + was/were + V-ing. 43. When + S + V (qkd), S + had + Pii 44. Before + S + V (qkd), S + had + Pii

46. to be crowded with (rất đông cài gì đó…)

47. to be full of (đầy cái gì đó…)

49. except for/ apart from (ngoài, trừ…)

50. as soon as (ngay sau khi)

51. to be afraid of (sợ cái gì..)

52. could hardly (hầu như không) ( chú ý: hard khác hardly)

53. Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì…)

Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing

e.g.1: That film is boring.

e.g.2: He is bored.

e.g.3: He is an interesting man.

e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với -ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

54. in which = where; on/at which = when

55. Put + up + with + V-ing (chịu đựng…)

56. Make use of + N/ V-ing (tận dụng cái gì đó…)

57. Get + adj/ Pii

58. Make progress (tiến bộ…)

59. take over + N (đảm nhiệm cái gì…)

60. Bring about (mang lại)

Chú ý: so + adj còn such + N

61. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

62. To find out (tìm ra),To succeed in (thành công trong…)

63. Go for a walk (đi dạo)/ go on holiday/picnic (đi nghỉ)

64. One of + so sánh hơn nhất + N (một trong những…)

65. It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành

66. Live in (sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào…)

67. To be fined for (bị phạt về)

68. from behind (từ phía sau…)

69. so that + mệnh đề (để….)

70. In case + mệnh đề (trong trường hợp…)

71. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

Gerunds and Infinitives

72. V + V-ing

Appreciate, admit, Avoid, Can’t help, Can’t stand, Can’t bear, Consider, Deny, Dislike, Enjoy, Feel like, Finish, Give up, Imagine, Keep (on), Look forward to, Mention, Object to, Practise, Put off, Risk, Suggest, Be/get used to, Be worth

73. V + to V

Afford, Appear, Arrange, Decide, Fail, Forget, Happen, Intend, Learn, Manage, Mean, Offer,, Plan, Prepare, Promise, Refuse, Seem, Threaten, Hope, Expect, Hesitate, Agree, Want, Attempt, Wish, Tend

74. V + O + V

Let, Have, Hope, Catch, See, Watch, Feel, Find, Hear, Overhear, Observe

75. V + O + to V

Advise, Allow, Encourage, Force, Invite, Order, Persuade, Remind, Teach, Tell, Warn, Show, Command, Ask, Urge

Cấu Trúc Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Tiếng Anh Năm 2022 / 2023

Kỳ thi THPT Quốc gia 2019 sắp đến gần, học sinh lớp 12 đang trong giai đoạn ôn tập “nước rút” cho kỳ thi. Nắm chắc cấu trúc đề thi và kiến thức trọng tâm sẽ giúp các thí sinh ôn tập dễ dàng và làm bài thi đạt được kết quả cao.

Với môn Tiếng Anh, để ôn thi đạt hiệu quả cao học sinh cần nhớ những điểm sau:

Nắm chắc các kiến thức ngữ pháp thuộc chương trình THPT và tìm hiểu thêm các kiến thức ngữ pháp nâng cao.

Bên cạnh việc học từ vựng và cấu trúc trong chương trình SGK thì cần phải mở rộng và trau dồi thêm từ vựng ở bên ngoài như đọc sách báo nước ngoài, xem phim có phụ đề Tiếng Anh…

Luyện tập nhiều các dạng bài khó và những dạng bài mình cảm thấy yếu. Ngoài ra cần rèn luyện nhuần nhuyễn kỹ năng đọc hiểu, phân tích đoạn văn, khả năng suy luận để đoán nghĩa của từ.

Ngoài ra, các bạn nên luyện thật nhiều đề bám sát cấu trúc đề thi mẫu, chuẩn dạng thức đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT.

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh

Theo Bộ GD&ĐT đã công bố đề thi tham khảo môn Tiếng Anh kỳ thi THPT Quốc gia 2019 gồm 50 câu hỏi, làm bài trong 60 phút. Đề thi năm nay có sự thay đổi trong một số điểm về cấu trúc đề, nội dung, phạm vi và độ khó so với năm 2018.

Số lượng câu vẫn giữ nguyên là 50 câu nhưng tăng thêm 2 câu ngữ pháp trong phần hoàn thành câu và giảm 2 câu đọc hiểu. Các câu hỏi tập trung về ngữ pháp phổ biến (thì, mạo từ, câu bị động, câu điều kiện, mệnh đề nhượng bộ, danh động từ, câu gián tiếp) và từ vựng.

Về tổng quan, đề thi vẫn chủ yếu nằm trong chương trình lớp 12 với 60% kiến thức cơ bản và 40% kiến thức nâng cao. Các câu hỏi quen thuộc, dễ lấy điểm nằm ở các dạng bài: câu giao tiếp, ngữ âm, hoàn thành câu phần ngữ pháp, nối câu, tìm lỗi sai, câu đồng nghĩa…

Bảng phân tích ma trận đề thi môn tiếng Anh

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Anh của Bộ GD&ĐT

Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội tổng hợp

Đề Thi Tiếng Nhật Thpt Quốc Gia 2022 / 2023

Đề thi Tiếng Nhật THPT quốc gia 2018 là đề thi chính thức môn Tiếng Nhật, một trong 14 môn thi từ Bộ Giáo Dục & Đào Tạo trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 và kỳ thi tuyển sinh đại học 2018-2019 diễn ra từ ngày 25 đến ngày 27/6.

Học sinh học chương trình Giáo dục thường xuyên sẽ dự thi bắt buộc 3 bài là Toán, Ngữ văn và một trong hai môn Khoa học tự nhiên hoặc Khoa học xã hội. Phạm vi ra đề nằm trong chương trình lớp 12 và 11, chủ yếu là 12. Đề thi được dự đoán có tính phân hóa cao hơn. Bài thi Ngữ văn sẽ thi theo hình thức tự luận với 120 phút, các bài thi còn lại sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm khách quan, trong đó bài thi Toán có thời gian 90 phút, Ngoại ngữ 60 phút. Các bài thi tổ hợp có tổng thời gian 150 phút, mỗi môn thành phần trong bài thi có thời gian là 50 phút

Chi tiết Đề thi Tiếng Nhật THPT quốc gia 2018

Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 toán hoc

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 ngữ văn

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 vật lí

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 hóa học

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 sinh học

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 lịch sử

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 địa lí

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 giáo dục công dân (gdcd)

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng anh

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng pháp

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng trung

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng nhật

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng nga

+ Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 tiếng đức

Đề thi chính thức THPT quốc gia 2017

Đề thi chính thức THPT quốc gia 2016

Phản hồi

Phản hồi

Bạn đang xem bài viết 75 Cấu Trúc Tiếng Anh Chắc Chắn Gặp Trong Đề Thi Thpt Quốc Gia / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!