Xem Nhiều 1/2023 #️ 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu # Top 10 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

a date

: hẹn hò

adore you

: yêu em tha thiết

be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody):

yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

be/believe in/fall in love at first sight

: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

be/find true love/the love of your life

: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

blind date

: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

can’t live without you

: không thể sống thiếu em được

chat up

: bắt đầu làm quen

crazy about you

: yêu em/anh đến điên cuồng

darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny

: em yêu/anh yêu

die for you

: sẵn sàng chết vì em

fall in love

: phải lòng ai

first love

: mối tình đầu

have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something

: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

hold hands

: cầm tay

I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon

: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

I must have you

: anh/em cần có em/anh

I need you

: anh/em cần em/anh

i want you

: anh/em muốn em/anh

i’d like for us to get together

: chúng mình yêu nhau đi!

I’m burning for you

: anh/em đang cháy rực vì em/anh

let`s get it on

: yêu nhau thôi!

live together

: sống cùng nhau

long-term relationship

: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

love at first sight

: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

love triangle

: tình yêu tay ba

love you forever

: yêu em/anh mãi mãi

love you the most

: yêu em/anh nhất

love you with all my heart

: yêu em bằng cả trái tim

loved up

: giai đoạn yêu

lovelorn

: thất tình

lovesick

: tương tư, đau khổ vì yêu

lovey-dovey

: âu yếm, ủy mị

madly in love

: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

meet/marry your husband/wife/boyfriend/girlfriend

: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

my one and only

: người yêu duy nhất cuả tôi

my sweetheart

: người yêu của tôi

so in love with you

: vậy nên anh mới yêu em

split up/ break up/ say to goodbye

: chia tay

suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love

: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

sweetheart / my sweetheart

: người yêu của tôi

the love of my life

: tình yêu của cuộc đời tôi

to be in love with sb

: yêu ai

to declare/express one’s love to sb

: tỏ tình với ai

to fall in love with sb

: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

to flirt with sb

: tán tỉnh ai

to have a crush on sb

: phải lòng, cảm nắng ai

to propose (marriage) to sb

: cầu hôn ai

unrequited love

: tình yêu đơn phương

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Tình Yêu

– Adore you: yêu em tha thiết

– Be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

– Be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

– Be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

– Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

– Can’t live without you: không thể sống thiếu em được

– Crazy about you: yêu em/anh đến điên cuồng

– Darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny: em yêu/anh yêu

– Die for you: sẵn sàng chết vì em

– Fall in love: phải lòng ai

– Have/ feel/ show/express great/ deep/ genuine affection for somebody/ something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

– I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

– I must have you: anh/em cần có em/anh

– I need you: anh/em cần em/anh

– I want you: anh/em muốn em/anh

– I’d like for us to get together: chúng mình yêu nhau đi!

– I’m burning for you: anh/em đang cháy rực vì em/anh

– Let`s get it on: yêu nhau thôi!

– Live together: sống cùng nhau

– Long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

– Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

– Love triangle: tình yêu tay ba

– Love you forever: yêu em/anh mãi mãi

– Love you the most: yêu em/anh nhất

– Love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

– Lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

– Madly in love: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

– Meet/ marry your husband/ wife/ boyfriend/ girlfriend: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

– My one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

– My sweetheart: người yêu của tôi

– So in love with you: vậy nên anh mới yêu em

– Split up/ break up/ say to goodbye: chia tay

– Suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

– Sweetheart / my sweetheart: người yêu của tôi

– The love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

– To be in love with sb: yêu ai

– To declare/express one’s love to sb: tỏ tình với ai

– To fall in love with sb: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

– To flirt with sb: tán tỉnh ai

– To have a crush on sb: phải lòng, cảm nắng ai

– To propose (marriage) to sb: cầu hôn ai

– Unrequited love: tình yêu đơn phương

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Và Valentine (Phần 1)

Tình yêu là điều kỳ diệu nhất của cuộc sống. Chính vì thế hãy mạnh dạn để bày tỏ, nói lời yêu thương với một nửa của bạn mỗi ngày. Bởi vì mỗi ngày ở bên nhau chính là một ngày lễ tình nhân. Việc dành tặng cho người yêu của mình một câu nói quan tâm thể hiện tình yêu bằng tiếng Trung sẽ mang lại nhiều thú vị bất ngờ cho người ấy.

打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn

明恋 míng liàn: yêu công khai

来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn

表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình

确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ

暧昧 ài mèi: mập mờ / 暧昧关系 ài mèi guān xì: quan hệ mập mờ

爱人 ài ren / 情人 qíng rén: người yêu, người tình

宝贝 bǎo bèi / 北鼻 běi bí: em yêu, bảo bối

小甜甜 xiǎo tián tián: ngọt ngào

男朋友 nán péng you: Bạn trai

太太 tài tai / 妻子 qī zi / 老婆 lǎo pó: Vợ

先生 xiān sheng / 丈夫 zhàng fu / 老公 lǎo gong: Chồng

我喜欢你。wǒ xǐ huan nǐ: Anh thích/yêu em

我想你。wǒ xiǎng nǐ: Anh nhớ em

我爱你。 wǒ ài nǐ: Anh yêu em

我好想你。wǒ hǎo xiǎng nǐ: Anh rất nhớ em

你最好了。nǐ zuì hǎo le: Em là tuyệt vời nhất

我为你疯狂。wǒ wèi nǐ fēng kuáng: Anh phát cuồng vì em

你看起来真棒!nǐ kàn qǐ lái zhēn bàng: Anh rất tài ba/cừ khôi

我想更了解你。wǒ xiǎng gèng liǎo jiě nǐ: Anh muốn hiểu em hơn

我很高兴。wǒ hěn gāo xìng: Em rất vui

你很可爱。nǐ hěn kě ài: Em rất đáng yêu

你很漂亮。nǐ hěn piào liang : Em rất xinh

你很美。nǐ hěn měi: Em rất đẹp

很迷人。hěn mí rén: Em thật quyến rũ

你很性感!nǐ hěn xìng gǎn: Em thật gợi cảm

你的身材很美。nǐ de shēn cái hěn měi: Thân hình của em rất đẹp

你的眼睛很美。nǐ de yǎn jing hěn měi: Mắt của em rất đẹp

我喜欢你的…wǒ xǐ huan nǐ de: Anh yêu…của em

眼睛 yǎn jing eyes: Đôi mắt

声音 shēng yīn voice: Giọng nói

你很甜。nǐ hěn tián: Em/Anh rất ngọt ngào

你变发型了。nǐ biàn fà xíng le: Em đã thay đổi kiểu tóc

Nguồn: chúng tôi

Tiếng Hàn Chủ Đề Tình Yêu

Anh nhớ em: 보고 싶어 /bô-kô-si-po/

Anh thích em : 좋아해 /chô-a-he/

Anh thích emnhiều : 많이 좋아해 /ma-ni-chô-a-he/

Anh yêu em 사랑해 /sa-rang-he/

Anh cũng yêu em : 나도 사랑해 /na-tô-sa-rang-he/

Ôm anh nào : 안아 줘 /a-na-chuo/

Anh muốn hôn em: 뽀뽀하고 싶어 /bô-bô-ha-kô-si-po/

Anh muốn ở cùng em : 같이 있고 싶어 /ka-chi-it-kô-si-po/

Anh nhớ nụ cười của em : 미소가 정말 그리워 /mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo/

Yêu từ cái nhìn đầu tiên : 첫눈에 반했어 /chot-nun-ê-ban-het-so/

Anh yêu em bằng tất cả trái tim mình :진심으로 사랑해 /chin-si-mư-rô-sa-rang-hê/

Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy : 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해 /seng-kak-ha-kô-it-nưn-kot-i-sang-ư-rô-sa-rang-hê/

Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em : 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 /ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he/

Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn : 시간이 지날수록 더 사랑해 /si-ka-ni-chi-nal-su-rốc-to-sa-rang-he/

Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu : 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 /ne-ka-ol-ma-na-sa-rang-ha-nưn-chi-mô-rư-ko-ya/

Em là của anh : 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/

사랑 / 애정: tình yêu

인연: nhân duyên.

연분을 맺다: kết duyên.

인연을 맺다: kết nhân duyên

인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng.

전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.

인연을 끊다:. cắt đứt nhân duyên.

데이트하다: hẹn hò

엽색: sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.

반하다: phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn

서로 반하다: yêu nhau, phải lòng nhau.

여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ.

남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.

한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.

발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.

첫사랑: mối tình đầu

끝사랑: tình cuối

옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ.

참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật.

짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương

삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba.

삼각연애: tình yêu tay ba.

양다리를 걸치다: bắt cá hai tay.

양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay.

사랑사기: lừa tình.

상사병: bệnh tương tư.

남녀간의 애정: tình yêu nam nữ.

부부의 사랑: tình yêu chồng vợ.

변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi.

사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu.

사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu

사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình

사랑을 받다: chấp nhận tình yêu

사랑을 잃다: mất tình yêu

사랑을 바치다: cống hiến tình yêu

사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu

사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu

사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.

사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương

영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi

진실한 사랑: mối tình chung thủy

격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt

어려운 사랑: tình duyên trắc trở

불의의 사랑: mối tình bất chính

덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi

불타는 사랑: mối tình cháy bỏng

순결한 사랑: một mối tình trong trắng

사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu

진정한 사랑: tình yêu chân chính

낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn

몰래 사랑하다: yêu thầm

사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

죽도록 사랑하다: yêu đến chết

이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang

사랑의 힘: mãnh lực tình yêu

한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một

애인:người yêu

애인과 헤어지다: chia tay người yêu

질투하다: ghen tuông

강짜를 부리다: ghen

화내다 / 성내다: giận hờn

설레다: rung động, xao xuyến

키스: hôn, nụ hôn

뽀뽀: hôn, hôn vào má

입술을 맞추다:.hôn môi

여자와 키스하다: hôn phụ nữ

손에 입 맞추다: hôn vào tay

약혼하다 / 정혼하다: đính hôn

구혼하다: cầu hôn

구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn

프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời

미혼: chưa lập gia đình

동거: sống chung, ở chung

혼전동거: sống chung trước hôn nhân

결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới

연애상대: đối tượng yêu

자유연애: tự do yêu đương

연애편지: thư tình

독신남/ 동정남: trai tân

숫총각: chàng trai tân

총각: .trai tân, nam chưa vợ

색싯감:con dâu tương lai

사윗감: chàng rể tương lai

노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ

노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng

Bạn đang xem bài viết 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tình Yêu trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!