Xem Nhiều 12/2022 #️ 4000 Từ Vựng Tiếng Anh Kinh Tế Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 16 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # 4000 Từ Vựng Tiếng Anh Kinh Tế Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 4000 Từ Vựng Tiếng Anh Kinh Tế Thông Dụng Nhất / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

– Absolute security (n): an toàn tuyệt đối

– Account holder (n): chủ tài khoản

– Adaptor (n): thiết bị tiếp trợ

– Adminnistrative cost: chi phí quản lý

– BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

– Bank card (n): thẻ ngân hàng

– Banker (n): người của ngân hàng

– Bankrupt Bust: vỡ nợ, phá sản

– Bearer cheque (n): Séc vô danh

– BGC: ghi có qua hệ thống GIRO

– Billing cost: chi phí hoá đơn

– Budget account application: giấy trả tiền làm nhiều kì

– Capital expenditure: các khoản chi tiêu lớn

– Cash card (n): thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)

– Cash flow (n): lưu lượng tiền

– Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

– Cashpoint: điểm rút tiền mặt

– Central switch (n): máy tính trung tâm

– CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động

– Charge card: thẻ thanh toán

– Check-out till (n): quầy tính tiền

– Cheque clearing: sự thanh toán Séc

– Circulation (n): sự lưu thông Circulate (v)

– Clear (v): thanh toán bù trừ

– Commission (n): tiền hoa hồng

– Consumer (n): người tiêu thụ

– Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý

– Counter (v): quầy (chi tiền)

– Counterfoil (n): cuống (Séc)

– Creditor (n): người ghi có (bán hàng)

– Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

– Current account (n): tài khoản vãng lai

– Debate (n): cuộc tranh luận

– Debit (v): ghi nợ (money which a company owes)

– Decode (v): giải mã (understand the mean of the message writen in code)

– Dependant (n): người sống dựa người khác

– Deposit money: tiền gửi

– Direct debit: ghi nợ trực tiếp

– Dispense (v): phân phát, ban

– Dispenser (n): máy rút tiền tự động

– Documentary credit: tín dụng thư

– Domestic: trong nước, nội trợ

– Drawee (n): ngân hàng của người ký phát

– Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

Cách học 4000 từ vựng tiếng Anh kinh tế thông dụng nhất

Ở bài học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả , Langmaster cũng đã giới thiệu cách để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất. Ở bài viết này, Langmaster xin nhắc lại để các ghi nhớ hơn.

Học theo từng câu hoặc viết thành từng đoạn văn. Việc sử dụng thành thạo những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành là điều vô cùng quan trọng. Vì vậy, hãy học từ vựng bằng cách học từng câu hoặc học thành từng bài luận ngắn hoặc dài tùy vào sức học của các bạn. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tương đối khó học và các bạn hãy học theo cách này sẽ giúp các bạn học hiệu quả hơn.

4000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng / 2023

4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng, và 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – Tuần 1

4000 từ vựng thông dụng ngày 1

3001. 望 む (のぞむ) : hi vọng, nguyện vọng

3002. 単 純 (たんじゅん) : đơn sơ, đơn giản

3003. 翻訳 (ほんやく) : biên dịch

3004. 論 文 (ろんぶん) : luận văn

3005. 継 続 (けいぞく) : kế tục

3006. 生 命 (せいめい) : sinh mệnh, cuộc sống

3007. 敵 (てき) : kẻ thù

4000 từ vựng thông dụng ngày 2

3011. 募集 (ぼしゅう) : tuyển mộ, chiêu mộ

3012. 低 (てい) : thấp

3013. 級 (きゅう) : lớp, cấp

3014. 証 明 (しょうめい) : chứng minh

3015. 単 に (たんに) : đơn thuần, đơn giản

3016. 適切 (てきせつ) : thích đáng, phù hợp

3017. 財産 (ざいさん) : tiền của, tài sản

3018. 作家 (さっか) : tác gia, nhà văn

3019. ようやく (ようやく) : cuối cùng, mãi rồi thì cũng

3020. 形式 (けいしき) : hình thức, form

4000 từ vựng thông dụng ngày 3

3023. 公式 (こうしき) : chính thức, công khai

3025. 流 す (ながす) : làm cho chảy ra

3026. 質 (しつ) : chất lượng

3027. 終 える (おえる) : kết thúc, hoàn thành

3029. 開 ける (ひらける) : mở rộng, phát triển

3030. 支 える (ささえる) : nâng đỡ

4000 từ vựng thông dụng ngày 4

3031. 資 源 (しげん) : tài nguyên

3036. 実 に (じつに) : thực sự

3039. 依頼 (いらい) : nhờ vả, yêu cầu

3040. 差別 (さべつ) : khác biệt, phân biệt

4000 từ vựng thông dụng ngày 5

3042. 伺 う (うかがう) : hỏi, nghe

3043. 保 証 (ほしょう) : bảo đảm

3045. 需 要 (じゅよう) : nhu cầu

3046. 無 視 (むし) : phớt lờ, bỏ qua

3048. 改 めて (あらためて) : 1 lần nữa

3050. 承 知 (しょうち) : biết

4000 từ vựng thông dụng ngày 6

3051. 供 給 (きょうきゅう) : cung cấp

3052. 許 可 (きょか) : cho phép

3056. お 互 い (おたがい) : lẫn nhau

3057. 申 請 (しんせい) : đăng ký

3058. 取 れる (とれる) : thu được, thu hoạch

3060. 特 殊 (とくしゅ) : đặc thù

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

List Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thông Dụng Nhất / 2023

Để sử dụng được tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh tốt, trước tiên và cũng là cần thiết nhất đó chính là vốn từ vựng về chuyên ngành này. Ebomb gửi tặng bạn danh sách những từ vựng chuyên ngành QTKD được sử dụng thông dụng nhất sau đây:

 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Kinh doanh

I. Lợi ích của việc giỏi tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

– Tự tin khi giao tiếp: quản trị kinh doanh là ngành có nhiều cơ hội được gặp gỡ, mở rộng quan hệ kinh doanh, hợp tác, nhất là trong môi trường quốc tế. Có tiếng Anh tốt sẽ giúp bạn đạt được sự thuận tiện khi giao tiếp.

– Nhiều cơ hội, lựa chọn vào các công ty có mức thu nhập cao. Khi bạn có tiếng Anh tốt, bạn có thể tự tin yêu cầu mức lương cao hơn so với mặt bằng chung.

II. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh quản trị kinh doanh

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Kinh doanh

account holder: chủ tài khoản

afford: có khả năng mua

adjust: điều chỉnh

agent: đại lý, đại diện

air freight: hàng hóa chở bằng máy bay

air consignment note: vận đơn hàng không

assistant manager: trợ lý trưởng phòng

assumption = assume: giả định

belong to: thuộc về ai

Bill of Lading: vận đơn đường biển

bill: hoá đơn

business firm: hãng kinh doanh

cause: gây ra, gây nên

Co/company: công ty

commodity: hàng hóa

Circulation and distribution of commodity: lưu thông và phân phối hàng hoá

compare: so sánh với

conversion: chuyển đổi (Chứng khoán, tiền)

coordinate: điều phối, phối hợp

customs clerk: nhân viên hải quan

customs barrier: hàng rào thuế quan

customs official: viên chức hải quan

customs documentation: chứng từ hải quan

depreciation: khấu hao

desire: mong muốn

derive from: thu được từ

dumping: bán phá giá

doubt: nghi ngờ, không tin

earnest: money tiền đặt cọc

Economic cooperation: hợp tác kinh tế

economic blockade: bao vây kinh tế

embargo: cấm vận

equal: cân bằng

essential: quan trọng, thiết yếu

exports: hàng xuất khẩu

export manager: quản lý xuất khẩu

extract: thu được

financial year: năm tài khoá

Financial policies: chính sách tài chính

Foreign currency ngoại tệ

freight forwarder: đại lý

glut: sự thừa thãi, dư thừa

goods: hàng hóa

guarantee: bảo hành

hoard: tích trữ

hoarder: người tích trữ

handle: xử lý, buôn bán

Foreign/ Home market: thị trường ngoài nước/ trong nước

household – goods: hàng hóa gia dụng

increase: tăng lên

inflation: sự lạm phát

insurance: bảo hiểm

instalment: phần tiền trả góp mỗi lần 

intend: dự định, có ý định

internal line: đường dây nội bộ

interdependent: phụ thuộc vào nhau

International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế

junior accounts clerk: nhân viên kế toán tập sự

joint venture: công ty liên doanh

loan: vay

locally: trong nước

maintain: duy trì, bảo dưỡng

Market economy: kinh tế thị trường

Market share: thị phần

memorandum: bản ghi nhớ

minerals: khoáng sản

mine: mỏ

mode of payment: hình thức thanh toán

monetary activities: hoạt động tiền tệ

moderate price” giá cả phải chăng

mortgage:  thế nợ, cầm cố 

National economy: nền kinh tế quốc dân

note: nhận thấy, ghi nhận

over – production: sự sản xuất quá nhiều

percentage: tỷ lệ phần trăm

payment in arrear: trả tiền chậm

person Friday: nhân viên văn phòng

perishable: dễ bị hỏng

Planned economy: nền kinh tế kế hoạch

public limited company (Plc): công ty hữu hạn cổ phần công khai

Proprietary Limited (Qty Ltd) công ty trách nhiệm hữu hạn

preferential duties thuế ưu đãi

price_ boom tình trạng tăng vọt về giá cả

produce sản xuất

provide cung cấp

purchase mua

Regulation sự điều tiết

report: báo cáo

service: dịch vụ

senior accounts clerk: kế toán trưởng

share: cổ phần

shareholder: cổ đông

speculation: đầu cơ

speculator: người đầu cơ

Surplus: thặng dư

trend: có xu hướng

transfer: chuyển khoản

Unregulated and competitive market: thị trường cạnh tranh không được kiểm soát và cạnh tranh

well-being: phúc lợi

Regulation: sự điều tiết

The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế

Micro-economic: kinh tế vi mô

Macro-economic : kinh tế vĩ mô

Planned economy : kinh tế kế hoạch

Market economy : kinh tế thị trường

inflation: sự lạm phát

2. Những cụm từ tiếng Anh thường dùng trong ngành quản trị kinh doanh

– To loan for someone (v): Cho ai vay

– To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.

– To incur debt (v): Mắc nợ

– To incur (v): Chịu, gánh, bị (tổn thất, chi phí, tránh nhiệm)

– To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur expenses (v): Chịu chi phí, chịu phí tổn

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất / 2023

1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất : Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin cung cấp cho các bạn 1000 từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng nhất trong đời sống hàng ngày, những từ vựng tiếng Nhật này thông thường chúng ta sẽ được học từ những năm đầu khi bắt đầu học tiếng Nhật.

Những từ vựng tiếng Nhật này đều đã được Tự học tiếng Nhật online giới thiệu trong chuyên mục mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Nếu có từ nào trong danh sách này bạn vẫn còn mơ hồ, các bạn có thể xem lại bài viết trong chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày, mỗi từ trong đó đều có ví dụ minh hoạ, giúp bạn hiểu từ tốt hơn. Ngoài ra các bạn có thể tham khảo chuyển mục cách học tiếng Nhật để có được cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

Khi đã học xong 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng Nhất, các bạn có thể chuyển sang bài viết : 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng hoặc 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất – Tuần 1

1. 行 く (いくiku] : đi

2. 見 る (みる] : nhìn, xem, ngắm

3. 多 い (おおい] : nhiều

4. 家 (いえ] : nhà

5.これ : cái này, này

6.それ (それ] : cái đó, đó

9.いつ (いつ) : khi nào

10.する (する) : làm

11. 出 る (でる) : đi ra, rời khỏi

12. 使 う (つかう) : sử dụng

13. 所 (ところ) : địa điểm, nơi

14. 作 る (つくる) : làm, tạo ra

15. 思 う (おもう) : nghĩ

16. 持 つ (もつ) : cầm, nắm, có

17. 買 う (かう) : mua

19. 知 る (しる) : biết

20. 同 じ (おなじ) : giống nhau

21. 今 (いま) : bây giờ

22. 新 しい (あたらしい) : mới

23.なる (なる) : trở nên, trở thành

24.まだ (まだ) : chưa, vẫn

25.あと (あと) : sau

26. 聞 く (きく) : nghe, hỏi

27. 言 う (いう) : nói

28. 少 ない (すくない) : ít

29. 高 い (たかい) : cao

31.そう (そう) : như vậy

32.もう (もう) : đã, rồi

33. 学生 (がくせい) : học sinh, sinh viên

34. 熱 い (あつい) : nóng

35.どうぞ (どうぞ) : xin mời

37. 長 い (ながい) : dài

38. 本 (ほん) : sách

40.よく (よく) : thường

42. どう (どう) : như thế nào

45. 終 わる (おわる) : kết thúc

46. 一 つ (ひとつ) : 1 cái

47.あげる (あげる) : cho, tặng

48.こう (こう) : như thế này

49. 学校 (がっこう) : trường, trường đại học

50.くれる (くれる) : nhận được

51. 始 める (はじめる) : bắt đầu

52. 起 きる (おきる) : thức dậy

53. 春 (はる) : mùa xuân

55. 別 (べつ) : khác

56.どこ (どこ) : ở đâu

58. 若 い (わかい) : trẻ trung

59. 車 (くるま) : ô tô

60. 置 く (おく) : đặt, để

Phần tiếp theo : mời các bạn xem tiếp tại page (trang) sau.

Bạn đang xem bài viết 4000 Từ Vựng Tiếng Anh Kinh Tế Thông Dụng Nhất / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!