Xem Nhiều 1/2023 #️ 25 Trường Đại Học Ở Seoul Hàn Quốc Đáng Học Nhất # Top 5 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # 25 Trường Đại Học Ở Seoul Hàn Quốc Đáng Học Nhất # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 25 Trường Đại Học Ở Seoul Hàn Quốc Đáng Học Nhất mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nói đến du học Hàn Quốc thì bất kỳ ai cũng băn khoăn làm sao để chọn trường đại học tốt và phù hợp với mình. Hàn Quốc có hơn 200 trường đại học và được phân bố ở khắp các tỉnh và thành phố. Nói đến chọn trường thì không thể không nhắc đến việc lựa chọn các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc.

Thủ đô Seoul tập trung hơn 40 trường đại học lớn nhỏ và luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi đi du học Hàn Quốc. Nhưng câu hỏi đặt ra, liệu có nên học trường ở Seoul Hàn Quốc? Zila – Một trong những Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc trên và chọn lọc ra 25 Trường đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.

A. DU HỌC Ở SEOUL CÓ ƯU NHƯỢC ĐIỂM GÌ?

Ưu điểm

Nhược điểm

– Seoul tập trung rất nhiều trường đại học và hầu hết các trường đại học top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên bạn có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt

– Môi trường học tập tại Seoul vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí, là môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc

– Giọng nói ở Seoul hầu như đều nói giọng chuẩn phổ thông nên bạn sẽ cảm thấy sang hơn

– Vì các trường địa học lớn đều nằm ở Seoul nên các trường này thường yêu cầu đầu vào khá cao, họ cũng không quá cần du học sinh quốc tế và việc xét duyệt hồ sơ cũng vô cùng kỹ càng. Nếu hồ sơ bạn không tốt thì rất dễ bị đánh rớt.

– Seoul là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Hàn Quốc. Chính vì vậy, học phí và sinh hoạt phí tại Seoul cũng đắt hơn các khu vực khác 1.000.000-2.000.000 KRW/ năm.

– Seoul có rất nhiều việc làm, nhưng lượng dân số và số lượng sinh viên rất lớn nên mức độ cạnh tranh việc làm cũng cao hơn và sẽ đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn, nhưng mức lương cũng chỉ bằng các khu vực khác.

– Các trường đại học ở trung tâm Seoul sẽ rất ít KTX và hầu hết các bạn phải thuê ở trọ gần trường.

– Việc cạnh tranh học bổng giữa các sinh viên của trường sẽ cao hơn, do sinh viên giỏi tập trung tại các trường ở Seoul khá nhiều.

B. NHỮNG BẠN NÀO NÊN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC Ở SEOUL?

Để đảm bảo việc chi phí học du học Hàn Quốc tại các trường phù hợp với tình hình tài chính của gia đình, cũng như khả năng học tập của từng bạn. Chính vì vậy, Zila khyên bạn chỉ nên chọn các trường đại học ở Seoul khi đáp ứng các yêu cầu sau:

+ Điểm trung bình học bạ hoặc đại học từ 7.0 trở lên (Đối với những trường đầu nền từ 7.5 trở lên) + Mức thu nhập của bố mẹ nên từ 40 triệu/ 1 tháng trở lên

C. NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT

1. Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.useoul.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc

2. Trường đại học Yonsei Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 연세대학교

» Tên tiếng Anh: Yonsei University

» Năm thành lập: 1885

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.920.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.400.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://yonsei.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Yonsei – Hàn Quốc

3. Trường đại học Korea Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 고려대학교

» Tên tiếng Anh: Korea University

» Năm thành lập: 1905

» Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.640.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.200.000 KRW/Kỳ

» Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-ku, Seoul, 02841, Korea

» Website:  https://www.korea.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Korea – Hàn Quốc

4. Trường đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.skku.edu/eng/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sungkyunkwan – Hàn Quốc

5. Trường đại học Hanyang Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 한양대학교

» Tên tiếng Anh: Hanyang University

» Năm thành lập: 1939

» Số lượng sinh viên: 26.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea

» Website: http://www.hanyang.ac.kr/web/eng

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hanyang – Hàn Quốc

6. Trường đại học Kyung Hee Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 경희대학교

» Tên tiếng Anh: Kyung Hee University

» Năm thành lập: 1949

» Số lượng sinh viên: 33.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 10 tuần/ 1 kỳ

» Địa chỉ: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea 

» Website: http://www.kyunghee.edu/main.do

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kyung Hee – Hàn Quốc

7. Trường đại học Chung-Ang Hàn Quốc 

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

» Tên tiếng Anh: Chung-Ang University

» Năm thành lập: 1918

» Số lượng sinh viên: 22.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 900.000 KRW/ 1 kỳ/ 13 tuần

» Địa chỉ: Office of International, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea 

» Website: https://neweng.cau.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Chung Ang – Hàn Quốc

8. Trường đại học Sogang Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 서강대학교

» Tên tiếng Anh: Sogang University

» Năm thành lập: 1960

» Số lượng sinh viên: 13.000 Sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 7.080.000 KRW/ năm

» Ký túc xá:  ~270.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://wwwe.sogang.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sogang – Hàn Quốc

9. Trường đại học nữ Ewha Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교

» Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

» Năm thành lập: 1945

» Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.880.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.340.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.ewha.ac.kr/mbs/ewhaen/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Ewha – Hàn Quốc

10. Trường đại học Hankuk Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교

» Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies

» Năm thành lập: 1954

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.hufs.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học ngoại ngữ Hankuk -Hàn Quốc

11. Trường đại học Kookmin Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 국민대학교

» Tên tiếng Anh: Kookmin University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 19.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 270.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: kookmin.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kookmin – Hàn Quốc

12. Trường đại học Konkuk Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 건국 대학교

» Tên tiếng Anh: Konkuk University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~800.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.konkuk.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Konkuk – Hàn Quốc

13. Trường đại học Dongguk Hàn Quốc

»

Tên tiếng Hàn: 동국대학교

» Tên tiếng Anh: Dongguk University

» Năm thành lập: 1906

» Số lượng sinh viên: 20.000 KRW

» Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 832.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.dongguk.edu

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dongguk – Hàn Quốc

14. Trường đại học Hongik Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 홍익대학교

» Tên tiếng Anh: Hongik University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 18.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.100.000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Changjeon-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://en.hongik.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hongik – Hàn Quốc

15. Trường đại học Soongsil Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn:

숭실대학교

» Tên tiếng Anh: Soongsil University

» Năm thành lập: 1897 

» Số lượng sinh viên: 15.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 16 tuần

» Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.ssu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Soongsil – Hàn Quốc

16. Trường đại học Myongji Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn:

명지대학교

» Tên tiếng Anh: Myongji University

» Năm thành lập: 1948

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá:  ~1.039.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

» Website:  www.mju.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Myongji – Hàn Quốc

17. Trường đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교

» Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University

» Năm thành lập:  1936

» Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 4.200.000 KRW/ năm 

» Ký túc xá:  250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website:  http://www.sungshin.ac.kr/senglish.html

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Sungshin – Hàn Quốc

18. Trường đại học Sejong Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 세종대학교

» Tên tiếng Anh: Sejong University

» Năm thành lập: 1940

» Số lượng sinh viên: 16.120 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Korea

» Website: http://sejong.ac.kr/ 

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sejong – Hàn Quốc

19. Trường đại học Kwangwoon Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 광운대학교

» Tên tiếng Anh: Kwangwoon University

» Năm thành lập: 1934

» Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 20 Gwangun-ro, Wolgye 1(il)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.kw.ac.kr 

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kwangwoon – Hàn Quốc

20. Trường đại học Sangmyung Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 상명대학교

» Tên tiếng Anh: Sangmyung University

» Năm thành lập: 1937

» Số lượng sinh viên: 8.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.520.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 20 Hongjimun 2-gil, Buam-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.smu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sangmyung – Hàn Quốc

21. Trường đại học Seokyeong Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 서경대학교

» Tên tiếng Anh: Seokyeong University

» Năm thành lập: 1947 

» Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn:  5,200,000 KRW/1 năm

» Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://eng.skuniv.ac.kr/  

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Seo Kyeong – Hàn Quốc

22. Trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn:

삼육대학교

» Tên tiếng Anh: Sahmyook University

» Năm thành lập: 1906

» Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/năm  

» Ký túc xá: 1.820.000 KRW/ 6 tháng (gồm 2 bữa ăn)

» Địa chỉ: 26-21 Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.syu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sahmyook – Hàn Quốc

23. Trường đại học Dankook Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn: 단국대학교

» Tên tiếng Anh: Dankook University

» Năm thành lập: 1947

» Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: http://www.dankook.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dankook – Hàn Quốc

Hiện Zila đang tuyển sinh cho trường Đại học Hanyang, Đại học Kookmin, Đại học Myongji, Đại học Sangmyung,… tại Việt Nam

Hãy đăng ký tư vấn để Zila hỗ trợ bạn mọi thông tin, chính sách ưu đãi về trường nhanh nhất có thể.

24. Trường đại học Catholic Hàn Quốc

» 

Tên tiếng Hàn:

가톨릭대학교

» Tên tiếng Anh: Catholic University of Korea

» Năm thành lập: 1855

» Số lượng sinh viên: 16.000 sinh viên  

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 296-12 Changgyeonggung-ro, Hyehwa-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.catholic.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Catholic – Hàn Quốc

25. Trường đại học Hansung Hàn Quốc

»

Tên tiếng Hàn: 한성대학교

» Tên tiếng Anh: Hansung University

» Năm thành lập: 1972

» Số lượng sinh viên: 9.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.hansung.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hansung – Hàn Quốc

Hy vọng qua bài viết này, Zila sẽ giúp bạn hình dung và cung cấp đầy đủ thông tin về các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất. Lưu ý rằng, lựa chọn tốt nhất không phải là trường đại học top đầu Hàn Quốc, hay các trường đại học ở Seoul mà phải biết cách lựa chọn trường Hàn Quốc phù hợp nhất với điều kiện của bản thân và gia đình chúng ta.

Zila sẽ hỗ trợ bạn nhanh nhất, tận tâm nhất !!! 

Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn Website: www.zila.com.vn Face: Du học Hàn Quốc Zila

Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul

Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Tiếng Hàn Đại Học Seoul 1a, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 2a, Giao-trinh-tieng-han-seoul-3a, Bộ Giáo Trình Tiếng Hàn Của Đhqg Seoul, Giáo Trình Seoul Mới 1b Fpf, Giáo Trình Seoul 2b, Giáo Trình Seoul Bản Mới, Giáo Trình Seoul 3a, Giáo Trình Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Seoul Mới, Giáo Trình Seoul 4, Giáo Trình Seoul 2a Pdf, Giáo Trình Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Seoul 1a Pdf, Giáo Trình Seoul A1, Giáo Trình Seoul, Giáo Trình Seoul Cuốn 3a, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Của Trường Trung Cấp Nghề, Bài Thuyết Trình Tiếng Anh Về Môi Trường, Giáo Dục Tiếng Mẹ Đẻ Trong Trường Tiểu Học, Thuyết Trình Về Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh Về Môi Trường, Bài Thuyết Trình Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Thuyết Trình Về Ngôi Trường Mơ ước Bằng Tiếng Anh, Bảo Vệ Môi Trường Abif Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh , Bài Thuyết Trình ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Về ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Bản Thuyết Trình Về Giáo Dục Bảo Vệ Môi Trường, Thuyết Trình Về Giáo Dục Bảo Vệ Môi Trường, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường Đất, Giáo Trình ở Trường Quốc Tế, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường, Giáo Trình Học Kế Toán Trưởng, Giáo Trình Thị Trường Tài Chính, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Môi Trường, Giáo Trình Lớp Quy Hoạch Trưởng Phòng, Giáo Trình ô Nhiễm Môi Trường Nước, Giáo Trình Đánh Giá Tác Động Môi Trường, Giáo Trình Thị Trường Chứng Khoán Pdf, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 7, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Tiếng Anh Ket, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Kid’s Box, Giao Trinh Tieng Anh Lop 8, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Mới, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Ppt, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Pdf, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Lào, Giáo Trình Học Tiếng Hoa, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 6, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Know How, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 1, Giáo Trình Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 2, Giáo Trình Học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Giáo Trình 50 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2,

Giáo Trình Học Tiếng Hàn Của Trường Đại Học Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Tiếng Hàn Đại Học Seoul 1a, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Seoul, Giáo Trình Tiếng Hàn Seoul 2a, Giao-trinh-tieng-han-seoul-3a, Bộ Giáo Trình Tiếng Hàn Của Đhqg Seoul, Giáo Trình Seoul Mới 1b Fpf, Giáo Trình Seoul 2b, Giáo Trình Seoul Bản Mới, Giáo Trình Seoul 3a, Giáo Trình Seoul Mới Pdf, Giáo Trình Seoul Mới, Giáo Trình Seoul 4, Giáo Trình Seoul 2a Pdf, Giáo Trình Seoul 3a Pdf, Giáo Trình Seoul 1a Pdf, Giáo Trình Seoul A1, Giáo Trình Seoul, Giáo Trình Seoul Cuốn 3a, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Của Trường Trung Cấp Nghề, Bài Thuyết Trình Tiếng Anh Về Môi Trường, Giáo Dục Tiếng Mẹ Đẻ Trong Trường Tiểu Học, Thuyết Trình Về Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh Về Môi Trường, Bài Thuyết Trình Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Thuyết Trình Về Ngôi Trường Mơ ước Bằng Tiếng Anh, Bảo Vệ Môi Trường Abif Thuyết Trình Bằng Tiếng Anh , Bài Thuyết Trình ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Bài Thuyết Trình Về ô Nhiễm Môi Trường Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp,

Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul

Giáo trình tiếng Hàn Seoul

Giáo trình học tiếng Hàn Quốc Seoul do Trường Đại Học Quốc Gia Seoul xuất bản (Seoul National University). Đại học quốc gia Seoul là một trong những trường đứng đầu Hàn Quốc và được các nước trên thế giới công nhận. Chính vì vậy, Giáo trình Seoul đã và đang được các đơn vị, trung tâm đào tạo tiếng Hàn tại Việt Nam sử dụng rộng rãi làm tài liệu để áp dụng vào các chương trình đào tạo tiếng Hàn. Giáo trình này được biện soạn kỹ lưỡng, rõ ràng giúp người học dễ dàng nắm bắt và cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình.

Hiện nay, Trung Tâm Hàn Ngữ Dong A đang sử dụng bộ  Giáo trình Seoul là tài liệu chính trong chương trình đào tạo ngôn ngữ của trung tâm.

Các em học viên có thể đến trực tiếp Trung tâm để đăng ký mua bộ tài liệu này dưới dạng bản photo. Vì giá thành sách gốc tại Hàn Quốc khá mắc. Liên hệ mua: (028) 3722 5984

DOWNLOAD FILE NGHE GIÁO TRÌNH SEOUL BẢN CŨ

1. File nghe Giáo Trình Seoul 1 (được chia thành 3 lớp sơ cấp)

Download File nghe trên điện thoại SC1 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC1 mp3:

Download File nghe trên điện thoại SC2 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ cấp 2 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC2 mp3:

Download File nghe trên điện thoại SC3 mp3: Download

– File nghe Lớp Sơ Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 1):File nghe trên điện thoại SC3 mp3:

2. File Nghe Giáo Trình Seoul 2 (được chia thành 3 lớp Trung cấp)

Download File nghe trên điện thoại TC1 mp3: Download

– File nghe Lớp Trung Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC1 mp3:

Download File nghe trên điện thoại TC2 mp3: Download

– File nghe Lớp Trung cấp 2 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC2 mp3:

Download File nghe trên điện thoại TC3 mp3: Download

2. File Nghe Giáo Trình Seoul 3 (được chia thành 3 lớp Trung cao cấp)

Download

– File nghe Lớp Trung Cao Cấp 1 (Giáo Trình Seoul 3):

Download

– File nghe Lớp Trung Cao cấp 2 (Giáo Trình Seoul 3):

Download

– File nghe Lớp Trung Cao Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 3):

DOWNLOAD FILE NGHE GIÁO TRÌNH SEOUL BẢN MỚI

Cuốn 1A – Lớp 1A

– Giáo Trình 1A: Download

– Bài Tập 1A: Download

Cuốn 1B – Lớp 1B

– Giáo Trình 1B: Download

– Bài Tập 1B: Download

Cuốn 2A – Lớp 2A

– Giáo Trình 2A: Download

– Bài Tập 2A: Download

Cuốn 2B – Lớp 2B

– Giáo Trình 2B: Download

– Bài Tập 2B: Download

Cuốn 3A – Lớp 3A

– Giáo Trình 3A: Download

– Bài Tập 3A: Download

Cuốn 3B – Lớp 3B

– Giáo Trình 3B: Download

– Bài Tập 3B: Download

Cuốn 4A – Lớp 4A

– Giáo Trình 4A: Download

– Bài Tập 4A: Download

Cuốn 4B – Lớp 4B

– Giáo Trình 4B: Download

– Bài Tập 4B: Download

Cuốn 5A – Lớp 5A

– Giáo Trình 5A: Download

Cuốn 5B – Lớp 5B

– Giáo Trình 5B: Download

Cuốn 6A – Lớp 6A

– Giáo Trình 6A: Download

Cuốn 6B – Lớp 6B

– Giáo Trình 6B: Download

– File nghe Lớp Trung Cấp 3 (Giáo Trình Seoul 2):File nghe trên điện thoại TC3 mp3:

Trường Đại Học Sejong Hàn Quốc

Trường Đại học Sejong Hàn Quốc được biết đến với vị trí về đào tạo ngành quản lý khách sạn và du lịch, múa, hoạt hình và thể dục nhịp điệu. Kho Nghệ thuật và Thể dục, Khoa Quản trị Khách sạn và Du lịch của trường được đánh giá là nơi đào tạo hàng đầu trong cả nước.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC – 세종대학교

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC

A. Tổng quan về trường Đại học Sejong

Trường Đại học Sejong là một trong những trường Đại học nổi tiếng ở thủ đô Seoul, được thành lập vào tháng 5 năm 1940. Tên của trường được đặt theo tên vị vua Sejong – người đã tạo ra bảng chữ cái tiếng Hàn.

Trong Bảng xếp hạng Đại học Châu Á QS 2010: Đại học Sejong được xếp hạng 181 trong số các trường đại học ở Châu Á và 39 ở Hàn Quốc.

B. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Sejong

Đại học Sejong được biết đến với vị trí về đào tạo ngành quản lý khách sạn và du lịch, múa, hoạt hình và thể dục nhịp điệu. Trường Nghệ thuật và Thể dục, Trường Quản trị Khách sạn và Du lịch được xếp hạng hàng đầu trong cả nước.

C. Cựu sinh viên nổi bật trường Đại học Sejong

+ Shin Hyesun: nữ diễn viên Hàn Quốc. Cô xuất hiện lần đầu trong loạt phim truyền hình School 2013 và đóng vai chính đầu tiên trong một bộ phim trong My Golden Life, …

+ Yoo Yeonseok: nam diễn viên Hàn Quốc nổi tiếng với tài năng diễn xuất đa dạng cùng ngoại hình trẻ trung, điển trai. Được biết đến từ nhiều bộ phim như: Lời hồi đáp 1994, Thợ may Hoàng Gia, Quý ngài Ánh Dương, Người thầy y đức…

+ Và đại học Sejong là điểm đến học tập của rất nhiều nghệ sĩ danh tiếng khác trước khi bước vào con đường nghệ thuật.

D. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sejong

Ngành nhảy/ âm nhạc: TOPIK 2

Ngành thiết kế đổi mới/ Công nghệ hoạt hình và truyện tranh/ Các ngành nghệ thuật khác: TOPIK 3

Tất cả các ngành còn lại: TOPIK 4

2. Invoice trường Đại học Sejong

Học phí: 6,400,000 KRW/1 năm

Lệ phí tuyển sinh: 100,000 KRW

Lớp học tiếng Hàn có những giờ học trải nghiệm văn hóa giúp học sinh nâng cao khả năng tiếng Hàn và có cơ hội trải nghiệm thực tế cũng như tiếp cận gần hơn với văn hóa lịch sử Hàn Quốc. Đối với học sinh có ý định nhập học đại học/ cao học sẽ được tham gia chương trình định hướng chuyên ngành, xây dựng kế hoạch học tập phù hợp.

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC

V. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC

※ Chi phí đã bao gồm những tiện ích như gas, điện, nước, Wifi.

※ Chưa bao gồm chăn, gối, ga giường.

Hiện Zila đang tuyển sinh cho trường Sejong Hàn Quốc tại Việt Nam

Hãy đăng ký tư vấn để Zila hỗ trợ bạn mọi thông tin, chính sách ưu đãi về trường nhanh nhất có thể.

ZILA với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học, mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc tại trường sẽ được tư vấn một cách đầy đủ, chính xác và hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình yên tâm theo học và có thể hỗ trợ các em trong suốt quá trình học tập tại Hàn Quốc.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn Website: www.zila.com.vn Face: Du học Hàn Quốc cùng Zila

Bạn đang xem bài viết 25 Trường Đại Học Ở Seoul Hàn Quốc Đáng Học Nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!