Xem Nhiều 5/2022 # 20 Đề Thi Kiểm Tra Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án # Top Trend

Xem 7,326

Cập nhật thông tin chi tiết về 20 Đề Thi Kiểm Tra Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,326 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Tiếng Anh Học Thuật Cho Học Sinh Giỏi Lớp 4 & 5
  • Tìm Lớp Học Tiếng Anh Cho Bé 5 Tuổi Aegvietnam.com
  • 100 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học Nên Biết
  • Nâng Cao Kỹ Năng Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Tiếng Anh lớp 4 với những kiến thức đã dần nâng cao hơn với những cấu trúc ngữ pháp cũng như những từ vựng nhiều hơn và phức tạp hơn. Vì vậy, chúng tôi giới thiệu Tuyển chọn 20 đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 giúp các em có thêm tài liệu để ôn tập và kiểm tra những kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 4 mới quan trọng đã học.

    Bộ 20 Đề thi tiếng Anh lớp 4 có đáp án gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới khác nhau từ cơ bản đến nâng cao thường xuất hiện trong các bài kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 2 hay cuối năm giúp các em học sinh cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

    Bạn đọc nhấp vào từng đường link để tham khảo, download chi tiết từng đề thi kèm theo đáp án.

    II. Nội dung 20 đề kiểm tra tiếng Anh 4 học kì 2

    Bài 1. Chọn đáp án đúng:

    Question 1. Let’s …hello to the teacher

    A. go

    B. say

    C.know

    D.to

    Question 2. There is … dog in my house

    A. a

    B. an

    C. two

    D.is

    Question 3. Give …. a pen, please.

    A. my

    B. my’s

    C. me

    D. I

    Question 4. I … reading a book.

    A. is

    B. are

    C. am

    D. am’s

    Question 5. This cake … for you, Mary. – Thank you very much.

    A. Is

    B. are

    C. a

    D. an

    Question 6. Tommy is my friend. He is a chúng tôi Quang Trung Primary School.

    A. Worker

    B. doctor

    C. farmer

    D. student

    Question 7. Her house is …big

    A. very

    B. much

    C. many

    D. old

    Question 8. Yoko is …Japan.

    A. at

    B. under

    C. up

    D. from

    Question 9. August is the eighth month … the year.

    A. by

    B. on

    C. of

    D.from

    Question 10. Draw … picture, please.

    A. a

    B. an

    C. a’s

    D. an’s

    Question 11. I … watching television.

    A. am

    B. is

    C. are

    D. aren’t

    Question 12. There … two boys in my class.

    A. is

    B. are

    C. many

    D. isn’t

    Question 13. My birthday is … May 5th.

    A. in

    B. on

    C. of

    D. from

    Question 14. Hello, …Sean

    A. my

    B. my name

    C. I

    D. I’m

    Question 15. I can … a bicycle.

    A. rides

    B. riding

    C. ride

    D. ride’s

    Question 16. How …desks are there in your classroom?

    A. any

    B. many’s

    C. any’s

    D. many

    Question 17. I chúng tôi cats

    A. has

    B. haven’t

    C. have

    D. hasn’t

    Question 18. I’m from England. – I’m from England,…

    A. and

    B. too

    C. end

    D. two

    Question 19. You cat …nice.

    A. is

    B. are

    C. an

    D. a

    Question 20. I’m ….America.

    A. in

    B. a

    C. from

    D. to

    Question 21. Thank you very much. – You …welcome.

    A. is

    B. am

    C. are

    D.isn’t

    Question 22. Look at the…, please.

    A. board

    B. board’s

    C. say

    D. tell

    Question 23. Where are you from, Alice? – … from Singapore.

    A. My

    B. Me

    C. Am

    D. I’m

    Question 24. March is the … month of the year.

    A. First

    B. second

    C. third

    D. fourth

    Question 25. chúng tôi it? – It’s white.

    A. colours

    B. colour

    C. colour’s

    D. colourn’t

    Question 26. … do you like Art? – Because I can learn how to draw a picture

    A. who

    B. when

    C. what

    D. why

    Question 27. I … sorry. I’m late

    A. is

    B. are

    C. am

    D. not

    Question 28. The box … blue.

    A. are

    B. aren’t

    C. is

    D. this

    Question 29. His father’s birthday is … November.

    A. in

    B. on

    C. of

    D. from

    2. Open the book and r- -d after me, please.

    3. W- -n is your birthday?

    4. This cak- is for you..

    5. Write ab- -t your family, please.

    6. When is Peter’s birthday? – It’s – April.

    8. There is – the living room.

    9. Trang – – my friend.

    10. My house is n – w.

    11. Where is Jean from? – He is f- -m France.

    12. How are you t-ay?

    13. What col-ur is this? – It’s red.

    14. Why is Quynh happy? – Becau -e today is her birthday.

    16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big t- -?

    18. Wh- -e is David from? – He is from England.

    20. How old — your sister? – She is eleven years old.

    21. That is my b-droom.

    23. This is my friend. -r name is Alice.

    24. My sister is twelve year- old.

    Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

    1. That’s _ y friend.

    2. What’s her na _ e?

    4. She is in the classr __ m.

    5. A; How’s the weat __ r today?

    B: It’s very hot today.

    6. I’m 7 years o __.

    7. H __ name is Mary.

    8. I am _ rom Singapore.

    9. What col __ r is it? – It’s green.

    ĐÁP ÁN Bài 1. Chọn đáp án đúng:

    1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – C; 5 – A;

    6 – D; 7 – A; 8 – D; 9 – C; 10 – A;

    11 – A; 12 – B: 13 – B; 14 – D; 15 – C;

    16 – D; 17 – C; 18 – B; 19 – A; 20 – C;

    21 – C; 22 – A; 23 – D; 24 – C; 25 – B;

    26 – D; 27 – C; 28 – C; 29 – A;

    Bài 2. Điền từ (hoặc chữ) đúng vào chỗ chấm

    1. How old are you? – I’m ten years old.

    2. Open the book and read after me, please.

    3. When is your birthday?

    4. This cake is for you..

    5. Write about your family, please.

    6. When is Peter’s birthday? – It’s in April.

    7. Happy birthday to you, Tommy. – Thank you very much

    8. There is a living room.

    9. Trang is my friend.

    10. My house is new.

    11. Where is Jean from? – He is from France.

    12. How are you today?

    13. What colour is this? – It’s red.

    14. Why is Quynh happy? – Because today is her birthday.

    15. My sister is a student at Hoang Mai Pimary School.

    16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big too?

    17. This gift is for you. – Thank you very much.

    18. Where is David from? – He is from England.

    19. Hello, I’m Alan. How are you? – I’m fine, thanks. And you?

    20. How old is your sister? – She is eleven years old.

    21. That is my bedroom.

    22. Why is Alan so happy? – Because today is his birthday.

    23. This is my friend. Her name is Alice.

    24. My sister is twelve years old.

    25. Thank you very much, Lan Anh. You are welcome.

    Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

    1. That’s my friend.

    2. What’s her name?

    3. Is this yours schoo?

    4. She is in the classroom.

    5. A; How’s the weatther today?

    B: It’s very hot today.

    6. I’m 7 years old.

    7. Her name is Mary.

    8. I am from Singapore.

    9. What colour is it? – It’s green.

    10. Your school is big.

    Đề số 2: Đề kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 số 2

    Bài 1. Choose the most suitable answer by slecting A, B, C, or D.

    1. What is your ……? – My name is Tommy.

    A. game

    B. names

    C. name

    D. name’s

    2. I’m ….. America.

    A. in

    B. a

    C. from

    D. too

    3. There …. two boys in my class

    A. is

    B. many

    C. are

    D. isn’t

    4. Hi, my ….. Alan

    A. name is

    B. names’

    C. names

    D. is name

    5. Jimmy is happy because to day is …. birthday

    A. her

    B. she

    C. his

    D. he

    6. I …. two cats.

    A. has

    B. haven’t

    C. hasn’t

    D. have

    7. Your cat …. nice

    A. is

    B. are

    C. an

    D. a

    8. August is the eight month …. the year.

    A. by

    B. on

    C. of

    D. from

    9. The box …. blue

    A. are

    B. aren’t

    C. is

    D. this

    10. I … sorry. I’m late

    A. is

    B. are

    C. am

    D. not

    Bài 2. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

    1. Wh __ e is David from?

    He is from England.

    3. These crayons a __ for you.

    Thank you very much.

    4. How are you t __ ay?

    5. My house is n _ w

    6. This cak _ is for you. – Thank you very much

    7. Ha __ y birthday to you, Alan.

    8. There are 20 student _ in my classroom.

    9. Tha __ you very much.

    10. This is my friend. __ r name is Alice.

    Bài 4. Chữa các từ sau cho đúng:

    Đề số 3: Đề kiểm tra cuối kì 2 tiếng Anh 4 mới số 3

    Bài 1. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

    1.May I go _ _ ?

    2. Wh _ is that? – That’s my sister, Linda.

    3. I get _ _ at 6 o’clock.

    4. This is my b _ droom.

    5. My sister is p _ _ y.

    6. Peter was bo _ n in May.

    7. My mother would like _ banana.

    8. What a _ _ _ t some milk? – Yes, please.

    9. I can’t dance _ _ _ I can swim.

    10. I’m from Vietnam. I can speak _ _ _ _ _ _ _ se.

    11. What c _ _ I do with a pen? – You can write.

    12. Can you swim? – _ _ , I can’t.

    Bài 2. Chữa các từ sau cho đúng: Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

    1. Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

    2. I’d like _ _ ice-cream.

    3. That is _ bicycle.

    4. He was bor _ n in May.

    5. I am _ _ om England.

    6. Happy bi _ _ _ _ ay to you!

    7. _ _ _ _ is it? – It is a chair.

    8. Ha can dance b _ _ cannot play football.

    9. _ _ _ _ is it? – It is a kite.

    10. _ _ _ you swim, Nga? – Yes, I can.

    Còn tiếp …

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Is For Apple Bài Hát Vui Nhộn Cho Bé Học Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Bài Hát Tốt Cho Bé Không ?
  • Sun Edu Mở Nhiều Lớp Học Thử Tiếng Anh Miễn Phí Cho Trẻ 5
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Hè Cho Trẻ Em Tại Ama Quảng Ngãi
  • Sôi Động Với Khóa Học Tiếng Anh Hè Cho Trẻ Tốt Nhất
  • Bạn đang xem bài viết 20 Đề Thi Kiểm Tra Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100