Xem Nhiều 1/2023 #️ 100 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học # Top 8 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # 100 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 100 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đại học Hàn Quốc

1.    학교——trường học

2.       학교에가다——tới trường

3.       대학교——trường đại học

4.       대학원 —— Cao học

5.       대학에들어가다——vào đại học

6.       전문대학——trường cao đẳng

7.       외대——đại học ngoại ngữ

8.       법대—— đaị học luật

9.       사범대학——đại học sư phạm

10.    의대—— đaị học y

11.    여대——đại học nữ

12.    국립대학——đại học quốc gia

13.    공립학교—— Trường công lập

14.    사립대학—— đại học dân lập

15.    학원 ——Học viện

16.    개방대학—— Đại học mở

17.    기숙학교—— Trường nội trú

18.    주간학교—— Trường ngoại trú

19.    고등학교—— cấp 3

20.    중학교——cấp 2

21.    초등학교——cấp 1

22.    유치원 ——mẫu giáo

23.    탁아소——nhà trẻ

24.    사무실——văn phòng

25.    도서관—— thư viện

26.    운동장—— sân vận động

27.    기숙사—— ký túc xá

28.    교수님——giáo sư

29.    선생님——giáo viên

30.    교장—— hiệu trưởng

31.    학생—— học sinh

32.    대학생——sinh viên

33.    일학년——năm thứ nhất

34.    이학년—— năm thứ hai

35.    삼학년—— năm thứ ba

36.    사학년——năm thứ 4

37.    동창—— bạn học

38.    선배——người học khóa trước

39.    후배——người học khóa sau

40.    반장—— lớp trưởng

41.    조장—— tổ trưởng

42.    과목—— môn học

43.    부문-학과——khoa

44.    수학——môn toán

45.    화학——môn hóa

46.    국어—— quốc ngữ / ngữ văn

47.    영어——tiếng anh

48.    문화——văn hóa

49.    물라학——vật lý

50.    역사—— lịch sử

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong đỉnh cao

51.    지리학—— địa lý

52.    사범 —— Sư phạm

53.    과학 —— Khoa học

54.    건축 —— Kiến trúc

55.    심리학——  Tâm lý

56.    언어 —— Ngôn ngữ

57.    약학 —— Dược

58.    공업 ——  Công nghiệp

59.    농업 —— Nông nghiệp

60.    기술 —— Kĩ thuật

61.    미술 —— Mĩ thuật

62.    문학 —— Văn học

63.    책상——bàn học

64.    연필——bút chì

65.    볼펜——bút bi

66.    초크—— Phấn

67.    자 —— Thước kẻ

68.    화학 —— Hóa học

69.    생물학 —— Sinh học

70.    음악 —— Âm nhạc

71.    한국어과—— khoa tiếng hàn

72.    교실——phòng học

73.    칠판—— bảng đen

74.    책—— sách

75.    공책—— Vở

76.    색연필—— Bút màu

77.    펜 —— Bút mực

78.    그림책 —— Sách tranh

79.    필통—— Hộp bút

80.    책가방—— cặp sách

81.    컴퓨터——máy vi tính

82.    교복——đồng phục

83.    성적표——bảng điểm

84.    점수—— điểm

85.    시험—— bài thi

86.    졸업하다——tốt nghiệp

87.    졸업증——bằng tốt nghiệp

88.    여름방학—— nghỉ hè

89.    결울방학—— nghỉ đông

90.    학기——học kỳ

91.    함격——thi đỗ

92.    불합격—— thi trượt

93.    떨어지다—— trượt

94.    유학하다—— du học

95.    공부하다—— học hành

96.    배우다——học

97.    공부를 잘 하다——học giỏi

98.    공부를 못 하다——học kém

99.    학력——học lực

100.강의하다——giảng bài

Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học

Trường học trong tiếng hàn nói ra sao?

Trường học trong tiếng hàn nói ra sao?

Từ vựng tiếng Hàn rất đa dạng và tùy theo nhu cầu mà mỗi người chuyên sâu vào một lĩnh vực khác nhau . Trường học là một phần không thể thiếu để trau dồi và phát triển trình độ học . Hàn Quốc được xem là các nôi của nền giáo dục với hành trăm trường đại học nổi tiếng thế giới . Hàng năm Hàn Quốc thu hút rất nhiều học viên trên thế giới về học trong đó có một bộ phận không nhỏ khách Việt . Học các từ vựng tiếng Hàn về trường học sẽ phục vụ bạn trong suốt quá trình học và sử dụng tiếng Hàn ngoài thực tế . 1  학교 : trường học 2  학교에 가다 : tới trường 3  대학교 : trường đại học 4  대학에 들어가다 : vào đại học 5  전문대학 : trường cao đẳng 6  외대 : đại học ngoại ngữ 7  법대 : đaị học luật 8  사범대학 : đại học sư phạm 9  의대 : đaị học y 10  여대 : đại học nữ 11  국립대학 : đại học quốc gia 12  사립대학 : đại học dân lập 13  사무실 : văn phòng 14  도서관 : thư viện 15  운동장 : sân vận động 16  기숙사 : ký túc xá 17  고등학교 : cấp 3 18  중학교 : cấp 2 19  초등학교 : cấp 1 20  유치원 : mẫu giáo

22  교수님 : giáo sư 23  선생님 : giáo viên 24  교장 : hiệu trưởng 25  학생 : học sinh 26  대학생 : sinh viên 27  일학년 : năm thứ nhất 28  이 학년 : năm thứ hai 29  삼학년 : năm thứ ba 30  사학년 : năm thứ 4 31  동창 : bàn học sinh 32  선배 : khóa trước 33  후배 : khóa sau 34  반장 : lớp trưởng 35  조장 : tổ trưởng 36  수학 : môn toán 37  화학 : môn hóa 38  국어 : quốc ngữ / ngữ văn 39  영어 : tiếng anh 40  문화 : văn hóa 41  물라학 : vật lý 42  역사 : lịch sử 43  지리학 : đại lý 44  과목 : môn học 45  학과 : khoa 46  한국어과 : khoa tiếng hàn 47  교실 : l phòng học 48  칠판 : bảng đen 49  책 : sách 50  책상 : bàn học 51  연필 : bút chì 52  볼펜 : bút bi 53  책가방 : cặp sách 54  컴퓨터 : máy vi tính 55  교복 : đồng phục 56  성적표 : bảng điểm 57  점수 : điểm 58  시험 : bài thi 59  졸업하다 : tốt nghiệp 60  졸업증 : bằng tốt nghiệp

Cùng vui học tiếng hàn với trung tâm tiếng hàn SOFL

62  결울방학 : nghỉ đông 63  학기 : học kỳ 64  함격 : thi đỗ 65  불합격 : thi trượt 66  덜어지다 : trượt 67  유학하다 : du học 68  공부하다 : học hành 69  배우다 : học 70  공부를 잘한다 : học giỏi 71  공부를 못한다 : học kém 72  학력 : học lực 73  강의하다 : giảng bài 74  수업시간 : giờ học 75  전공하다 : chuyên môn 76  학비 : học phí 77  기숙사비 : tiền ký túc xá 78  장학금 : học bổng 79  박사 : tiến sĩ 80  석사 : thạc sĩ 81  학사 : cử nhân 82  등록금 : tiền làm thủ tục nhập học

Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: tu vung tieng duc chu de truong hoc , tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, hoc tieng duc giao tiep co ban, hoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Về Trường Học

Ở Nhật Bản, mỗi học sinh phải tham dự chín năm Giáo dục bắt buộc. Sáu năm đầu tiên học tại Trường tiểu học và ba năm tiếp theo học tại trường THCS. Sau đó, hầu hết học sinh sẽ học tiếp vào trường Trung học và Đại học rồi sau đại học. Tuy nhiên, hệ thống các trường học ở Nhật đòi hỏi sinh viên phải thi tuyển sinh để được lựa chọn vào các trường trung học và trường đại học cao cấp.

Trường học của Nhật Bản thường bắt đầu vào tháng tư và kết thúc vào tháng ba. Đó là lý do tại sao lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng ba. Điều này cũng trùng hợp với năm tài chính của chính phủ Nhật, nơi mà ngày 1 tháng 4 là năm tài chính mới.

Kanji Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt

学校 がっこう gakkou Trường học

幼稚園 ようちえん youchi en Trường mẫu giáo

小学校 しょうがっこう shou gakkou Trường tiểu học/cấp 1

中学校 ちゅうがっこう chuu gakkou Trường trung học cơ sở/cấp 2

高等学校 こうとうがっこう koutou gakkou Trường trung học/cấp 3

高校 こうこう koukou Trường trung học/cấp 3

大学 だいがく daigaku Trường đại học

大学院 だいがくいん daigaku in Trường sau đại học

公立学校 こうりつがっこう kouritsu gakkou Trường công

私立学校 しりつがっこう shiritsu gakkou Trường tư

夜学校 やがっこう ya gakkou Trường ban đêm

塾 じゅく juku

校長 こうちょう kouchou Hiệu trưởng

教頭 きょうとう kyoutou Phó hiệu trưởng

先生 せんせい sensei Giáo viên

教師 きょうし kyoushi Giáo viên

学生 がくせい gakusei Học sinh

留学生 りゅうがくせい ryuu gakusei Lưu học sinh

同級生 どうきゅうせい dou kyuu sei Bạn cùng trường

クラスメート kurasume-to Bạn cùng lớp

義務教育 ぎむきょういく gimu kyouiku Giáo dục bắt buộc

制服 せいふく seifuku Đồng phục

入学 にゅうがく nyuu gaku Nhập học

卒業 そつぎょう sotsugyou Tốt nghiệp

試験 しけん shiken Thi cử

テスト tesuto Kiểm tra

中間試験 ちゅうかんしけん chuukan shiken Thi giữa kỳ

期末試験 きまつしけん kimatsu shiken Thi cuối kỳ

受験 じゅけん juken Dự thi

授業 じゅぎょう jugyou Bài giảng, bài học

宿題 しゅくだい shukudai Bài tập

質問 しつもん shitsumon Câu hỏi

練習問題 れんしゅうもんだい renshuu mondai Câu hỏi luyện tập

辞書 じしょ jisho Tự điển

教科書 きょうかしょ kyouka sho Sách giáo khoa

参考書 さんこうしょ sankou sho Sách tham khảo

ノート no-to Vở, tập

計算器 けいさんき keisan ki Máy tính

鉛筆 えんぴつ enpitsu Bút chì

消しゴム けしゴム keshi gomu Tẩy, gôm

ペン pen Bút bi

定規 じょうぎ jougi Thước kẻ

本 ほん hon Sách

本棚 ほんだな hondana Kệ sách

黒板 こくばん kokuban Bảng đen

ホワイトボード howaito bo-do Bảng trắng

チョーク cho-ku Phấn

マーカー ma-ka- Bút dạ

机 つくえ tsukue Bàn học, bàn làm việc

椅子 いす isu Ghế

テーブル te-buru Bàn

国語 こくご kokugo Quốc ngữ (tiếng Nhật)

英語 えいご eigo Tiếng Anh

科学 かがく kagaku Khoa học

化学 かがく kagaku Hóa học

数学 すうがく suugaku Toán học

物理 ぶつり butsuri Lý học

生物学 せいぶつがく seibutsu gaku Sinh học

美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật

体育 たいいく taiiku Thể dục

歴史 れきし rekishi Lịch sử

地理 ちり chiri Địa lý

経済 けいざい keizai Kinh tế

文学 ぶんがく bun gaku Văn học

音楽 おんがく on gaku Âm nhạc

工学 こうがく kou gaku Công nghệ

医学 いがく i gaku Y học

建築学 けんちくがく kenchiku gaku Kiến trúc

会計学 かいけいがく kaikei gaku Kế toán

哲学 てつがく tetsu gaku Triết học

法学 ほうがく hou gaku Luật

専攻 せんこう senkou Chuyên ngành

寮 りょう ryou Ký túc xá

寄宿舎 きしゅくしゃ kishuku sha Ký túc xá

図書館 としょかん tosho kan Thư viện

体育館 たいいくかん taiiku kan Phòng thể dục

教室 きょうしつ kyou shitsu Lớp học

事務室 じむしつ jimu shitsu Văn phòng

実験室 じっけんしつ jikken shitsu Phòng thí nghiệm

Chia sẻ ngay

Bạn đang xem bài viết 100 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!